Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp

مرج

sự hòa trộn bất ổn

Di chuyển, chảy hoặc hòa lẫn mà không có sự kiềm giữ ổn định hay trật tự cố định.

Phạm vi từ vựng

Phạm vi: đơn vị ngữ nghĩa · Các lần xuất hiện: 4

Các căn từ: مرج

Các bổ đề: مرج · مريج · مارج

Các dạng: مَرَجَ · مَّرِيجٍ · مَّارِجٍ

Ví dụ về lần xuất hiện (4 trên 4)

Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 4.

25:53

وَهُوَ ٱلَّذِى مَرَجَ ٱلْبَحْرَيْنِ هَٰذَا عَذْبٌ فُرَاتٌ وَهَٰذَا مِلْحٌ أُجَاجٌ وَجَعَلَ بَيْنَهُمَا بَرْزَخًا وَحِجْرًا مَّحْجُورًا

50:5

بَلْ كَذَّبُوا۟ بِٱلْحَقِّ لَمَّا جَآءَهُمْ فَهُمْ فِىٓ أَمْرٍ مَّرِيجٍ

55:15

وَخَلَقَ ٱلْجَآنَّ مِن مَّارِجٍ مِّن نَّارٍ

55:19

مَرَجَ ٱلْبَحْرَيْنِ يَلْتَقِيَانِ