Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp

جذع النخلة بوصفه دعامة قائمة

vật chống thẳng bằng thân chà là

Thân chính của cây chà là hoạt động như một trụ đỡ vững chắc, thẳng đứng, có thể với tới, lay và dùng để buộc.

Phạm vi từ vựng

Phạm vi: tập hợp phân đoạn được tuyển chọn · Các lần xuất hiện: 3

Các căn từ: جذع

Các bổ đề: جذع

Các dạng: جِذْعِ · جُذُوعِ

Ví dụ về lần xuất hiện (3 trên 3)

Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 3.

19:23

فَأَجَآءَهَا ٱلْمَخَاضُ إِلَىٰ جِذْعِ ٱلنَّخْلَةِ قَالَتْ يَٰلَيْتَنِى مِتُّ قَبْلَ هَٰذَا وَكُنتُ نَسْيًا مَّنسِيًّا

19:25

وَهُزِّىٓ إِلَيْكِ بِجِذْعِ ٱلنَّخْلَةِ تُسَٰقِطْ عَلَيْكِ رُطَبًا جَنِيًّا

20:71

قَالَ ءَامَنتُمْ لَهُۥ قَبْلَ أَنْ ءَاذَنَ لَكُمْ إِنَّهُۥ لَكَبِيرُكُمُ ٱلَّذِى عَلَّمَكُمُ ٱلسِّحْرَ فَلَأُقَطِّعَنَّ أَيْدِيَكُمْ وَأَرْجُلَكُم مِّنْ خِلَٰفٍ وَلَأُصَلِّبَنَّكُمْ فِى جُذُوعِ ٱلنَّخْلِ وَلَتَعْلَمُنَّ أَيُّنَآ أَشَدُّ عَذَابًا وَأَبْقَىٰ

Vì sao nghĩa này được chọn

Đã rà soát cả ba lần xuất hiện đã cố định trên trang đầy đủ gồm 100 mục. Không có nghĩa được bảo vệ, đề xuất được cô đọng, trường hợp có khả năng thất bại hay dị bản nhân chứng đối chiếu nào ở các hàng đích. Hai lần quy chiếu số ít của Maria xác định cùng một thân cây chà là là nơi bà tới trong lúc chuyển dạ và là phần thân chắc bà có thể lay để làm chà là chín rơi xuống. Lời đe dọa số nhiều của Pha-ra-ôn dùng các thân cây chà là làm giá đỡ thẳng đứng để buộc người. Tất cả giữ nguyên một đối tượng cấu trúc.