تَنزِعُ ٱلنَّاسَ كَأَنَّهُمْ أَعْجَازُ نَخْلٍ مُّنقَعِرٍ
Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp
قعر
bị nhổ bật
Bị nhổ bật khỏi phần gốc từng giữ cho vật đứng thẳng.
Phạm vi từ vựng
Phạm vi: đơn vị ngữ nghĩa · Các lần xuất hiện: 1
Các căn từ: قعر
Các bổ đề: منقعر
Các dạng: مُّنقَعِرٍ
Ví dụ về lần xuất hiện (1 trên 1)
Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 1.