Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp

قعر

bị nhổ bật

Bị nhổ bật khỏi phần gốc từng giữ cho vật đứng thẳng.

Phạm vi từ vựng

Phạm vi: đơn vị ngữ nghĩa · Các lần xuất hiện: 1

Các căn từ: قعر

Các bổ đề: منقعر

Các dạng: مُّنقَعِرٍ

Ví dụ về lần xuất hiện (1 trên 1)

Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 1.

54:20

تَنزِعُ ٱلنَّاسَ كَأَنَّهُمْ أَعْجَازُ نَخْلٍ مُّنقَعِرٍ