فَلَا تُعْجِبْكَ أَمْوَٰلُهُمْ وَلَآ أَوْلَٰدُهُمْ إِنَّمَا يُرِيدُ ٱللَّهُ لِيُعَذِّبَهُم بِهَا فِى ٱلْحَيَوٰةِ ٱلدُّنْيَا وَتَزْهَقَ أَنفُسُهُمْ وَهُمْ كَٰفِرُونَ
Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp
زهق
biến mất
Biến mất hoàn toàn khỏi trạng thái hiện diện đối lập.
Phạm vi từ vựng
Phạm vi: tập hợp phân đoạn được tuyển chọn · Các lần xuất hiện: 5
Các căn từ: زهق
Các bổ đề: زهق · زهوق · زاهق
Các dạng: تَزْهَقَ · زَهَقَ · زَهُوقًا · زَاهِقٌ
Ví dụ về lần xuất hiện (5 trên 5)
Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 5.
وَلَا تُعْجِبْكَ أَمْوَٰلُهُمْ وَأَوْلَٰدُهُمْ إِنَّمَا يُرِيدُ ٱللَّهُ أَن يُعَذِّبَهُم بِهَا فِى ٱلدُّنْيَا وَتَزْهَقَ أَنفُسُهُمْ وَهُمْ كَٰفِرُونَ
وَقُلْ جَآءَ ٱلْحَقُّ وَزَهَقَ ٱلْبَٰطِلُ إِنَّ ٱلْبَٰطِلَ كَانَ زَهُوقًا
وَقُلْ جَآءَ ٱلْحَقُّ وَزَهَقَ ٱلْبَٰطِلُ إِنَّ ٱلْبَٰطِلَ كَانَ زَهُوقًا
بَلْ نَقْذِفُ بِٱلْحَقِّ عَلَى ٱلْبَٰطِلِ فَيَدْمَغُهُۥ فَإِذَا هُوَ زَاهِقٌ وَلَكُمُ ٱلْوَيْلُ مِمَّا تَصِفُونَ
Vì sao nghĩa này được chọn
Tất cả năm lần xuất hiện đã được kiểm tra trên một trang giới hạn. Linh hồn rời khỏi đời sống trong thân xác, sự giả dối qua đi khi sự thật đến, danh từ cường hóa đánh dấu sự giả dối là vốn thường tan biến, còn phân từ trình bày nó trong trạng thái đang qua đi ấy. Chủ thể chịu tác động thay đổi, còn sự rời đi hoàn toàn vẫn không đổi.