ٱلَّذِينَ قَالُوا۟ لِإِخْوَٰنِهِمْ وَقَعَدُوا۟ لَوْ أَطَاعُونَا مَا قُتِلُوا۟ قُلْ فَٱدْرَءُوا۟ عَنْ أَنفُسِكُمُ ٱلْمَوْتَ إِن كُنتُمْ صَٰدِقِينَ
Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp
دَرَأَ
đẩy lùi
Động từ Dạng I chỉ việc đẩy cái chết, hình phạt hoặc tác động của một việc xấu ra xa.
Phạm vi từ vựng
Phạm vi: tập hợp phân đoạn được tuyển chọn · Các lần xuất hiện: 4
Các căn từ: درأ
Các bổ đề: يدرؤا
Các dạng: يَدْرَءُ · ٱدْرَءُ · يَدْرَؤُا۟
Ví dụ về lần xuất hiện (4 trên 4)
Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 4.
وَٱلَّذِينَ صَبَرُوا۟ ٱبْتِغَآءَ وَجْهِ رَبِّهِمْ وَأَقَامُوا۟ ٱلصَّلَوٰةَ وَأَنفَقُوا۟ مِمَّا رَزَقْنَٰهُمْ سِرًّا وَعَلَانِيَةً وَيَدْرَءُونَ بِٱلْحَسَنَةِ ٱلسَّيِّئَةَ أُو۟لَٰٓئِكَ لَهُمْ عُقْبَى ٱلدَّارِ
وَيَدْرَؤُا۟ عَنْهَا ٱلْعَذَابَ أَن تَشْهَدَ أَرْبَعَ شَهَٰدَٰتٍۭ بِٱللَّهِ إِنَّهُۥ لَمِنَ ٱلْكَٰذِبِينَ
أُو۟لَٰٓئِكَ يُؤْتَوْنَ أَجْرَهُم مَّرَّتَيْنِ بِمَا صَبَرُوا۟ وَيَدْرَءُونَ بِٱلْحَسَنَةِ ٱلسَّيِّئَةَ وَمِمَّا رَزَقْنَٰهُمْ يُنفِقُونَ
Vì sao nghĩa này được chọn
Cả năm lần xuất hiện trong họ từ đã được xem xét trên một trang có giới hạn; mỗi lần xuất hiện đều là một mục tiêu cố định, không có bản ghi được bảo vệ hay ứng viên đã rút gọn. Bốn động từ dạng I trình bày cái chết, hình phạt hoặc một việc xấu bị đẩy lui; thì, ngôi, số, thức, cụm chỉ nguồn, công cụ và tân ngữ kết hợp tại chỗ. Động từ hoàn thành dạng VI đồng hóa tại 2:72 biểu đạt việc những người tham gia đẩy qua đẩy lại trách nhiệm về vụ giết người đang tranh chấp, tạo ra nét nghĩa tranh cãi theo ngữ cảnh thay vì một nghĩa mâu thuẫn. Thể tương hỗ giải thích sự mở rộng ấy trong lõi chung là đẩy ra xa. Không còn dữ liệu kết quả cách đọc đối chiếu hay vấn đề chưa giải quyết nào.