وَعَنَتِ ٱلْوُجُوهُ لِلْحَىِّ ٱلْقَيُّومِ وَقَدْ خَابَ مَنْ حَمَلَ ظُلْمًا
Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp
عنو
đã bị hạ mình
Trở nên hạ mình trong sự khiêm nhường và phục tùng hoàn toàn trước thẩm quyền cao hơn.
Phạm vi từ vựng
Phạm vi: đơn vị ngữ nghĩa · Các lần xuất hiện: 1
Các căn từ: عنو
Các bổ đề: عنت
Các dạng: عَنَتِ
Ví dụ về lần xuất hiện (1 trên 1)
Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 1.