Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp

مكو

tiếng huýt sáo

Hành động tạo ra âm thanh huýt sáo.

Phạm vi từ vựng

Phạm vi: tập hợp phân đoạn được tuyển chọn · Các lần xuất hiện: 1

Các căn từ: مكو

Các bổ đề: مكاء

Các dạng: مُكَآءً

Ví dụ về lần xuất hiện (1 trên 1)

Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 1.

8:35

وَمَا كَانَ صَلَاتُهُمْ عِندَ ٱلْبَيْتِ إِلَّا مُكَآءً وَتَصْدِيَةً فَذُوقُوا۟ ٱلْعَذَابَ بِمَا كُنتُمْ تَكْفُرُونَ

Vì sao nghĩa này được chọn

Danh động từ dạng I duy nhất là một trong hai hành vi được thực hiện mà lời cầu nguyện của dân chúng tại Ngôi Nhà bị giản lược thành. Hiện vật ghi nghĩa cốt lõi là âm thanh huýt sáo và không dùng hành vi đi đôi để tạo thêm nghĩa.