Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp

وحش

hoang dã động vật

Thú hoang là sinh vật sống ngoài sự nuôi giữ của con người.

Phạm vi từ vựng

Phạm vi: đơn vị ngữ nghĩa · Các lần xuất hiện: 1

Các căn từ: وحش

Các bổ đề: وحوش

Các dạng: وُحُوشُ

Ví dụ về lần xuất hiện (1 trên 1)

Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 1.

81:5

وَإِذَا ٱلْوُحُوشُ حُشِرَتْ