يَٰٓأَيُّهَا ٱلْمُدَّثِّرُ
Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp
دثر
quấn bản thân
Quấn sát mình trong một lớp phủ.
Phạm vi từ vựng
Phạm vi: đơn vị ngữ nghĩa · Các lần xuất hiện: 1
Các căn từ: دثر
Các bổ đề: مدثر
Các dạng: مُدَّثِّرُ
Ví dụ về lần xuất hiện (1 trên 1)
Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 1.
Những chỗ các nghĩa khác không phù hợp
người quấn phủ người khác
74:1
يَٰٓأَيُّهَا ٱلْمُدَّثِّرُ
Phương án khác: Hỡi người quấn phủ người khác
Cách diễn đạt nghiên cứu: Hỡi người được quấn kín
Dạng phái sinh thể V mang tính phản thân và hô cách xác định người được nói với bằng trạng thái mà người ấy mang; không có đối thể bên ngoài nào xuất hiện trong mệnh đề.