وَمَا كُنتَ تَتْلُوا۟ مِن قَبْلِهِۦ مِن كِتَٰبٍ وَلَا تَخُطُّهُۥ بِيَمِينِكَ إِذًا لَّٱرْتَابَ ٱلْمُبْطِلُونَ
Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp
رسم نص باليد في صورة مكتوبة
viết bằng tay
Dùng tay ghi nét một văn bản thành dạng chữ viết.
Phạm vi từ vựng
Phạm vi: đơn vị ngữ nghĩa · Các lần xuất hiện: 1
Các căn từ: خطط
Các bổ đề: تخط
Các dạng: تَخُطُّ
Ví dụ về lần xuất hiện (1 trên 1)
Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 1.