Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp

رسم نص باليد في صورة مكتوبة

viết bằng tay

Dùng tay ghi nét một văn bản thành dạng chữ viết.

Phạm vi từ vựng

Phạm vi: đơn vị ngữ nghĩa · Các lần xuất hiện: 1

Các căn từ: خطط

Các bổ đề: تخط

Các dạng: تَخُطُّ

Ví dụ về lần xuất hiện (1 trên 1)

Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 1.

29:48

وَمَا كُنتَ تَتْلُوا۟ مِن قَبْلِهِۦ مِن كِتَٰبٍ وَلَا تَخُطُّهُۥ بِيَمِينِكَ إِذًا لَّٱرْتَابَ ٱلْمُبْطِلُونَ