وَقَالُوا۟ لَا تَذَرُنَّ ءَالِهَتَكُمْ وَلَا تَذَرُنَّ وَدًّا وَلَا سُوَاعًا وَلَا يَغُوثَ وَيَعُوقَ وَنَسْرًا
Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp
يَغُوث
Yaghuth
Tên riêng của một vị thần riêng biệt mà những kẻ chống Noah ra lệnh cho nhau không được bỏ trong danh sách các thần phối hợp.
Phạm vi từ vựng
Phạm vi: đơn vị ngữ nghĩa · Các lần xuất hiện: 1
Các bổ đề: يغوث
Các dạng: يَغُوثَ
Ví dụ về lần xuất hiện (1 trên 1)
Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 1.
Những chỗ các nghĩa khác không phù hợp
Yauq
71:23
وَقَالُوا۟ لَا تَذَرُنَّ ءَالِهَتَكُمْ وَلَا تَذَرُنَّ وَدًّا وَلَا سُوَاعًا وَلَا يَغُوثَ وَيَعُوقَ وَنَسْرًا
Phương án khác: Mục chú giải nghiên cứu từ vựng số 497.
Cách diễn đạt nghiên cứu: Mục chú giải nghiên cứu từ vựng số 751.
Sự thay thế làm hai đối tượng tên riêng được phối hợp rõ ràng biến thành một bản trùng lặp không có căn cứ.