وَنَادَىٰٓ أَصْحَٰبُ ٱلْجَنَّةِ أَصْحَٰبَ ٱلنَّارِ أَن قَدْ وَجَدْنَا مَا وَعَدَنَا رَبُّنَا حَقًّا فَهَلْ وَجَدتُّم مَّا وَعَدَ رَبُّكُمْ حَقًّا قَالُوا۟ نَعَمْ فَأَذَّنَ مُؤَذِّنٌۢ بَيْنَهُمْ أَن لَّعْنَةُ ٱللَّهِ عَلَى ٱلظَّٰلِمِينَ
Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp
نَعَم tiểu từ khẳng định
xác nhận mệnh đề ngay trước đó
Buộc người trả lời cam kết tính đúng thật của mệnh đề được nêu ra hoặc khẳng định trong diễn ngôn ngay trước đó và cho phép hệ quả đã phát biểu của nó.
Phạm vi từ vựng
Phạm vi: đơn vị ngữ nghĩa · Các lần xuất hiện: 4
Các bổ đề: نعم
Các dạng: نَعَمْ
Ví dụ về lần xuất hiện (4 trên 4)
Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 4.
قَالَ نَعَمْ وَإِنَّكُمْ لَمِنَ ٱلْمُقَرَّبِينَ
قَالَ نَعَمْ وَإِنَّكُمْ إِذًا لَّمِنَ ٱلْمُقَرَّبِينَ
قُلْ نَعَمْ وَأَنتُمْ دَٰخِرُونَ
Những chỗ các nghĩa khác không phù hợp
không
7:114
قَالَ نَعَمْ وَإِنَّكُمْ لَمِنَ ٱلْمُقَرَّبِينَ
Phương án khác: ông ấy nói: không, và quả thật các ngươi sẽ thuộc những người được đưa đến gần
Cách diễn đạt nghiên cứu: ông ấy nói: có, và quả thật các ngươi sẽ thuộc những người được đưa đến gần
Lời hứa theo sau xác nhận chứ không bác bỏ phần thưởng được yêu cầu.