Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp

وَجِلَ ووَجِل ووَجِلَة

sự e ngại cảnh giác

Nỗi e sợ tỉnh táo trong nội tâm do một sự hiện diện có hệ quả hoặc sự chịu trách nhiệm khơi lên.

Phạm vi từ vựng

Phạm vi: tập hợp phân đoạn được tuyển chọn · Các lần xuất hiện: 5

Các căn từ: وجل

Các bổ đề: وجلت · وجل · وجلة

Các dạng: وَجِلَتْ · وَجِلُونَ · تَوْجَلْ · وَجِلَةٌ

Ví dụ về lần xuất hiện (5 trên 5)

Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 5.

8:2

إِنَّمَا ٱلْمُؤْمِنُونَ ٱلَّذِينَ إِذَا ذُكِرَ ٱللَّهُ وَجِلَتْ قُلُوبُهُمْ وَإِذَا تُلِيَتْ عَلَيْهِمْ ءَايَٰتُهُۥ زَادَتْهُمْ إِيمَٰنًا وَعَلَىٰ رَبِّهِمْ يَتَوَكَّلُونَ

15:52

إِذْ دَخَلُوا۟ عَلَيْهِ فَقَالُوا۟ سَلَٰمًا قَالَ إِنَّا مِنكُمْ وَجِلُونَ

15:53

قَالُوا۟ لَا تَوْجَلْ إِنَّا نُبَشِّرُكَ بِغُلَٰمٍ عَلِيمٍ

22:35

ٱلَّذِينَ إِذَا ذُكِرَ ٱللَّهُ وَجِلَتْ قُلُوبُهُمْ وَٱلصَّٰبِرِينَ عَلَىٰ مَآ أَصَابَهُمْ وَٱلْمُقِيمِى ٱلصَّلَوٰةِ وَمِمَّا رَزَقْنَٰهُمْ يُنفِقُونَ

23:60

وَٱلَّذِينَ يُؤْتُونَ مَآ ءَاتَوا۟ وَّقُلُوبُهُمْ وَجِلَةٌ أَنَّهُمْ إِلَىٰ رَبِّهِمْ رَٰجِعُونَ

Vì sao nghĩa này được chọn

Đã so sánh cả năm lần xuất hiện. Những trái tim trải qua trạng thái này khi Allah được nhắc đến và khi dâng cho trong ý thức sẽ trở về với Ngài. Abraham trải qua nó trước những vị khách lạ và được bảo đừng tiếp tục ở trong đó sau tin mừng của họ. Bối cảnh con người và sùng kính cùng chia sẻ sự lo ngại nội tâm tỉnh thức thay vì hoảng loạn hay tuyệt vọng. Không còn ứng viên, trùng khớp, khác biệt dị bản được căn chỉnh hay câu hỏi ngữ nghĩa chưa giải quyết.