أَمْ أَمِنتُمْ أَن يُعِيدَكُمْ فِيهِ تَارَةً أُخْرَىٰ فَيُرْسِلَ عَلَيْكُمْ قَاصِفًا مِّنَ ٱلرِّيحِ فَيُغْرِقَكُم بِمَا كَفَرْتُمْ ثُمَّ لَا تَجِدُوا۟ لَكُمْ عَلَيْنَا بِهِۦ تَبِيعًا
Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp
تكرار الفعل في وقعة أخرى
một lần xảy ra khác
Danh từ đếm một lần xảy ra mới sau khi một sự kiện tương ứng đã diễn ra.
Phạm vi từ vựng
Phạm vi: tập hợp phân đoạn được tuyển chọn · Các lần xuất hiện: 2
Các căn từ: تور
Các bổ đề: تارة
Các dạng: تَارَةً
Ví dụ về lần xuất hiện (2 trên 2)
Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 2.
مِنْهَا خَلَقْنَٰكُمْ وَفِيهَا نُعِيدُكُمْ وَمِنْهَا نُخْرِجُكُمْ تَارَةً أُخْرَىٰ
Vì sao nghĩa này được chọn
Đã rà soát cả hai lần xuất hiện cố định trên toàn bộ trang 100 mục. Không có nghĩa được bảo vệ, đề xuất rút gọn, ứng viên thất bại hay biến thể chứng cứ tương ứng nào ở các hàng mục tiêu. Cả hai đều ghép تارة với أخرى. Một trường hợp là lần trở lại biển khác sau khi được cứu; trường hợp kia là lần trồi lên khác từ đất sau khi được tạo ra và trở về. Một sự tái diễn được đếm hợp nhất các sự kiện khác nhau về không gian.