مَّثَلُ ٱلَّذِينَ كَفَرُوا۟ بِرَبِّهِمْ أَعْمَٰلُهُمْ كَرَمَادٍ ٱشْتَدَّتْ بِهِ ٱلرِّيحُ فِى يَوْمٍ عَاصِفٍ لَّا يَقْدِرُونَ مِمَّا كَسَبُوا۟ عَلَىٰ شَىْءٍ ذَٰلِكَ هُوَ ٱلضَّلَٰلُ ٱلْبَعِيدُ
Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp
رمد
tro
Tro mịn có thể bị gió cuốn đi.
Phạm vi từ vựng
Phạm vi: tập hợp phân đoạn được tuyển chọn · Các lần xuất hiện: 1
Các căn từ: رمد
Các bổ đề: رماد
Các dạng: رَمَادٍ
Ví dụ về lần xuất hiện (1 trên 1)
Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 1.
Vì sao nghĩa này được chọn
Danh từ cụ thể duy nhất tạo thành vế so sánh cho các việc làm của những người không tin và bị một cơn gió mạnh tác động vào ngày giông bão. Khả năng bị thổi tan của nó được nêu rõ trong hình ảnh và củng cố nghĩa cốt lõi cụ thể là tro.