Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp

يَخْرُصُونَ

khẳng định mà không có tri thức

Nêu thành một lời khẳng định điều chỉ dựa trên phỏng đoán.

Phạm vi từ vựng

Phạm vi: tập hợp phân đoạn được tuyển chọn · Các lần xuất hiện: 4

Các căn từ: خرص

Các bổ đề: يخرص

Các dạng: يَخْرُصُ · تَخْرُصُ

Ví dụ về lần xuất hiện (4 trên 4)

Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 4.

6:116

وَإِن تُطِعْ أَكْثَرَ مَن فِى ٱلْأَرْضِ يُضِلُّوكَ عَن سَبِيلِ ٱللَّهِ إِن يَتَّبِعُونَ إِلَّا ٱلظَّنَّ وَإِنْ هُمْ إِلَّا يَخْرُصُونَ

6:148

سَيَقُولُ ٱلَّذِينَ أَشْرَكُوا۟ لَوْ شَآءَ ٱللَّهُ مَآ أَشْرَكْنَا وَلَآ ءَابَآؤُنَا وَلَا حَرَّمْنَا مِن شَىْءٍ كَذَٰلِكَ كَذَّبَ ٱلَّذِينَ مِن قَبْلِهِمْ حَتَّىٰ ذَاقُوا۟ بَأْسَنَا قُلْ هَلْ عِندَكُم مِّنْ عِلْمٍ فَتُخْرِجُوهُ لَنَآ إِن تَتَّبِعُونَ إِلَّا ٱلظَّنَّ وَإِنْ أَنتُمْ إِلَّا تَخْرُصُونَ

10:66

أَلَآ إِنَّ لِلَّهِ مَن فِى ٱلسَّمَٰوَٰتِ وَمَن فِى ٱلْأَرْضِ وَمَا يَتَّبِعُ ٱلَّذِينَ يَدْعُونَ مِن دُونِ ٱللَّهِ شُرَكَآءَ إِن يَتَّبِعُونَ إِلَّا ٱلظَّنَّ وَإِنْ هُمْ إِلَّا يَخْرُصُونَ

43:20

وَقَالُوا۟ لَوْ شَآءَ ٱلرَّحْمَٰنُ مَا عَبَدْنَٰهُم مَّا لَهُم بِذَٰلِكَ مِنْ عِلْمٍ إِنْ هُمْ إِلَّا يَخْرُصُونَ

Vì sao nghĩa này được chọn

Việc rà soát nội bộ Quran bao quát cả năm lần xuất hiện. Bốn vị ngữ Dạng I xuất hiện sau những phát biểu rõ ràng rằng người nói chỉ theo phỏng đoán hoặc không có tri thức; danh từ số nhiều cường ý gọi tên những người có cùng lối hành xử ấy. Sự đối lập lặp lại này với tri thức củng cố nghĩa khẳng định không có căn cứ thay vì sự ước lượng trung tính. Trường cách đọc đối chiếu không cung cấp biến thể nào đòi hỏi một quy tắc riêng. Không có nghĩa được bảo vệ nào bị sửa và không tìm thấy xung đột từ vựng chính xác.