Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp

اسم علم للرجل الذي خاطبه إبراهيم بوصف الأب

Azar

Tên riêng dùng cho người đàn ông mà Abraham gọi là cha mình.

Phạm vi từ vựng

Phạm vi: đơn vị ngữ nghĩa · Các lần xuất hiện: 1

Các bổ đề: آزر

Các dạng: ءَازَرَ

Ví dụ về lần xuất hiện (1 trên 1)

Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 1.

6:74

وَإِذْ قَالَ إِبْرَٰهِيمُ لِأَبِيهِ ءَازَرَ أَتَتَّخِذُ أَصْنَامًا ءَالِهَةً إِنِّىٓ أَرَىٰكَ وَقَوْمَكَ فِى ضَلَٰلٍ مُّبِينٍ