وَإِذْ قَالَ إِبْرَٰهِيمُ لِأَبِيهِ ءَازَرَ أَتَتَّخِذُ أَصْنَامًا ءَالِهَةً إِنِّىٓ أَرَىٰكَ وَقَوْمَكَ فِى ضَلَٰلٍ مُّبِينٍ
Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp
اسم علم للرجل الذي خاطبه إبراهيم بوصف الأب
Azar
Tên riêng dùng cho người đàn ông mà Abraham gọi là cha mình.
Phạm vi từ vựng
Phạm vi: đơn vị ngữ nghĩa · Các lần xuất hiện: 1
Các bổ đề: آزر
Các dạng: ءَازَرَ
Ví dụ về lần xuất hiện (1 trên 1)
Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 1.