Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp

بَدْر địa danh riêng

Badr

Tên riêng trong Kinh Quran của nơi Đức Chúa Trời được nói là đã ban chiến thắng cho những người được nói với khi họ còn yếu.

Phạm vi từ vựng

Phạm vi: đơn vị ngữ nghĩa · Các lần xuất hiện: 1

Các bổ đề: بدر

Các dạng: بَدْرٍ

Ví dụ về lần xuất hiện (1 trên 1)

Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 1.

3:123

وَلَقَدْ نَصَرَكُمُ ٱللَّهُ بِبَدْرٍ وَأَنتُمْ أَذِلَّةٌ فَٱتَّقُوا۟ ٱللَّهَ لَعَلَّكُمْ تَشْكُرُونَ

Những chỗ các nghĩa khác không phù hợp

chiến thắng

3:123

وَلَقَدْ نَصَرَكُمُ ٱللَّهُ بِبَدْرٍ وَأَنتُمْ أَذِلَّةٌ فَٱتَّقُوا۟ ٱللَّهَ لَعَلَّكُمْ تَشْكُرُونَ

Phương án khác: Mục chú giải nghiên cứu từ vựng số 456.

Cách diễn đạt nghiên cứu: Đức Chúa Trời ban chiến thắng cho các ngươi tại Badr

Phương án thay thế làm nhập biến cố do نَصَرَكُمُ biểu đạt vào địa danh được đánh dấu riêng.