Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp

نَضِرَ

được rạng rỡ

Rạng rỡ là biểu lộ độ sáng hữu hình và trạng thái an lành đầy sức sống, nhất là trên khuôn mặt.

Phạm vi từ vựng

Phạm vi: đơn vị ngữ nghĩa · Các lần xuất hiện: 3

Các căn từ: نضر

Các bổ đề: نضرة · ناضرة

Các dạng: نَّاضِرَةٌ · نَضْرَةً · نَضْرَةَ

Ví dụ về lần xuất hiện (3 trên 3)

Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 3.

75:22

وُجُوهٌ يَوْمَئِذٍ نَّاضِرَةٌ

76:11

فَوَقَىٰهُمُ ٱللَّهُ شَرَّ ذَٰلِكَ ٱلْيَوْمِ وَلَقَّىٰهُمْ نَضْرَةً وَسُرُورًا

83:24

تَعْرِفُ فِى وُجُوهِهِمْ نَضْرَةَ ٱلنَّعِيمِ