Bảng thuật ngữ Quran · đã chấp nhận

أُنذِرَ / يُنذَرُ

được được cảnh báo

Mục chú giải nghiên cứu về dạng Ả Rập أَنذَرَ.

Phạm vi từ vựng

Phạm vi: tập hợp phân đoạn được tuyển chọn · Các lần xuất hiện: 4

Các căn từ: نذر

Các bổ đề: أنذر

Các dạng: أُنذِرُ · يُنذَرُ · أُنذِرَ

Ví dụ về lần xuất hiện (4 trên 4)

Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 4.

14:52

هَٰذَا بَلَٰغٌ لِّلنَّاسِ وَلِيُنذَرُوا۟ بِهِۦ وَلِيَعْلَمُوٓا۟ أَنَّمَا هُوَ إِلَٰهٌ وَٰحِدٌ وَلِيَذَّكَّرَ أُو۟لُوا۟ ٱلْأَلْبَٰبِ

18:56

وَمَا نُرْسِلُ ٱلْمُرْسَلِينَ إِلَّا مُبَشِّرِينَ وَمُنذِرِينَ وَيُجَٰدِلُ ٱلَّذِينَ كَفَرُوا۟ بِٱلْبَٰطِلِ لِيُدْحِضُوا۟ بِهِ ٱلْحَقَّ وَٱتَّخَذُوٓا۟ ءَايَٰتِى وَمَآ أُنذِرُوا۟ هُزُوًا

36:6

لِتُنذِرَ قَوْمًا مَّآ أُنذِرَ ءَابَآؤُهُمْ فَهُمْ غَٰفِلُونَ

46:3

مَا خَلَقْنَا ٱلسَّمَٰوَٰتِ وَٱلْأَرْضَ وَمَا بَيْنَهُمَآ إِلَّا بِٱلْحَقِّ وَأَجَلٍ مُّسَمًّى وَٱلَّذِينَ كَفَرُوا۟ عَمَّآ أُنذِرُوا۟ مُعْرِضُونَ