Từ điển nội tại Quran · Tiếng Việt
Bảng thuật ngữ Quran
Cách đọc các mục
Các mục được chấp nhận đã hoàn tất việc rà soát như đã nêu. Các bản nháp vẫn được hiển thị để kiểm chứng. "Những chỗ các nghĩa khác không phù hợp" chỉ xuất hiện khi đã ghi nhận một phản ví dụ cụ thể.
A
C
D
G
H
I
K
L
M
N
P
Q
R
S
إسلام وتسليم
sự quy phụcإضاءة الرسول للسبيل بدعوته
Sứ giả như người soi sángإطلاق العداوة أو الفاعل على هدف
sự giao chiến thù địch có định hướngإطلاق عقد الزواج
sự giải phóng hôn nhânإلياس المذكور في الصالحين والمرسلين
Sứ giả Ilyasإِذًا
sau đóإِذًا
sau đóإِذْن
sự cho phépإِسْرَار
sự bí mậtإِصْلَاح
sự chấn chỉnh
sự quy phụcإضاءة الرسول للسبيل بدعوته
Sứ giả như người soi sángإطلاق العداوة أو الفاعل على هدف
sự giao chiến thù địch có định hướngإطلاق عقد الزواج
sự giải phóng hôn nhânإلياس المذكور في الصالحين والمرسلين
Sứ giả Ilyasإِذًا
sau đóإِذًا
sau đóإِذْن
sự cho phépإِسْرَار
sự bí mậtإِصْلَاح
sự chấn chỉnh
T
V
Í
Đ
أُنذِرَ / يُنذَرُ
được được cảnh báoأُنزِلَ
được gửi xuốngأُهْلِكَ
được bị hủy diệtأُوتُوا
đã được trình raأُوحِيَ
được được truyền đạtأُورِثَ
được ban làm tài sản thừa kếأْتُوا
đếnإبطال المسار السابق وإثبات ما بعده
đúng hơnإثقال الحامل حتى يجهد في النهوض بالحمل
đè nặng xuốngإحداث ثقل يجهد القدرة على الحمل
đè nặng xuốngإلى
đếnإنزال الشيء إلى موضع
đặt xuống đúng vị tríإيا
đại từ tân ngữ được nhấn mạnhإيقاع المصاب في حركة مضطربة غير مستقرة
đập thành hỗn loạnإِبْسَال
được được giaoإِخْرَاج
đưa raإِلَى / إِلَيْ
đến
được được cảnh báoأُنزِلَ
được gửi xuốngأُهْلِكَ
được bị hủy diệtأُوتُوا
đã được trình raأُوحِيَ
được được truyền đạtأُورِثَ
được ban làm tài sản thừa kếأْتُوا
đếnإبطال المسار السابق وإثبات ما بعده
đúng hơnإثقال الحامل حتى يجهد في النهوض بالحمل
đè nặng xuốngإحداث ثقل يجهد القدرة على الحمل
đè nặng xuốngإلى
đếnإنزال الشيء إلى موضع
đặt xuống đúng vị tríإيا
đại từ tân ngữ được nhấn mạnhإيقاع المصاب في حركة مضطربة غير مستقرة
đập thành hỗn loạnإِبْسَال
được được giaoإِخْرَاج
đưa raإِلَى / إِلَيْ
đến