أُحِلَّ لَكُمْ لَيْلَةَ ٱلصِّيَامِ ٱلرَّفَثُ إِلَىٰ نِسَآئِكُمْ هُنَّ لِبَاسٌ لَّكُمْ وَأَنتُمْ لِبَاسٌ لَّهُنَّ عَلِمَ ٱللَّهُ أَنَّكُمْ كُنتُمْ تَخْتَانُونَ أَنفُسَكُمْ فَتَابَ عَلَيْكُمْ وَعَفَا عَنكُمْ فَٱلْـَٰٔنَ بَٰشِرُوهُنَّ وَٱبْتَغُوا۟ مَا كَتَبَ ٱللَّهُ لَكُمْ وَكُلُوا۟ وَٱشْرَبُوا۟ حَتَّىٰ يَتَبَيَّنَ لَكُمُ ٱلْخَيْطُ ٱلْأَبْيَضُ مِنَ ٱلْخَيْطِ ٱلْأَسْوَدِ مِنَ ٱلْفَجْرِ ثُمَّ أَتِمُّوا۟ ٱلصِّيَامَ إِلَى ٱلَّيْلِ وَلَا تُبَٰشِرُوهُنَّ وَأَنتُمْ عَٰكِفُونَ فِى ٱلْمَسَٰجِدِ تِلْكَ حُدُودُ ٱللَّهِ فَلَا تَقْرَبُوهَا كَذَٰلِكَ يُبَيِّنُ ٱللَّهُ ءَايَٰتِهِۦ لِلنَّاسِ لَعَلَّهُمْ يَتَّقُونَ
Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp
أَسْوَد / سُود
đen
Tính từ biểu thị màu tối đen của một sợi chỉ tương phản hoặc các cấu tạo núi.
Phạm vi từ vựng
Phạm vi: tập hợp phân đoạn được tuyển chọn · Các lần xuất hiện: 2
Các căn từ: سود
Các bổ đề: أسود · سود
Các dạng: أَسْوَدِ · سُودٌ
Ví dụ về lần xuất hiện (2 trên 2)
Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 2.
أَلَمْ تَرَ أَنَّ ٱللَّهَ أَنزَلَ مِنَ ٱلسَّمَآءِ مَآءً فَأَخْرَجْنَا بِهِۦ ثَمَرَٰتٍ مُّخْتَلِفًا أَلْوَٰنُهَا وَمِنَ ٱلْجِبَالِ جُدَدٌۢ بِيضٌ وَحُمْرٌ مُّخْتَلِفٌ أَلْوَٰنُهَا وَغَرَابِيبُ سُودٌ
Vì sao nghĩa này được chọn
Cả 10 lần xuất hiện của họ từ đã được rà soát trên một trang có giới hạn; tất cả đều là đích được cố định, không có bản ghi được bảo vệ hay trường hợp được rút gọn nào. Quran 2:187 và 35:27 trực tiếp xác lập cốt lõi màu sắc, còn Dạng IX cùng các dạng kết quả của nó cấu thành một sự chuyển đổi sang trạng thái ấy. Ba từ سَيِّد tạo thành một xung đột từ vựng nội tại Quran chính xác: 33:67 khiến dạng số nhiều của chúng chỉ những thủ lĩnh xã hội được vâng lời, một vai trò mà cốt lõi màu sắc không thể biểu đạt. Không còn mâu thuẫn nhạy với lối tụng đọc hay chưa giải quyết nào.