Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp

خرق

vi phạm

Phá vỡ một ranh giới nguyên vẹn bằng sự xâm nhập không chính đáng.

Phạm vi từ vựng

Phạm vi: tập hợp phân đoạn được tuyển chọn · Các lần xuất hiện: 4

Các căn từ: خرق

Các bổ đề: خرق

Các dạng: خَرَقُ · تَخْرِقَ · خَرَقَ · خَرَقْ

Ví dụ về lần xuất hiện (4 trên 4)

Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 4.

6:100

وَجَعَلُوا۟ لِلَّهِ شُرَكَآءَ ٱلْجِنَّ وَخَلَقَهُمْ وَخَرَقُوا۟ لَهُۥ بَنِينَ وَبَنَٰتٍۭ بِغَيْرِ عِلْمٍ سُبْحَٰنَهُۥ وَتَعَٰلَىٰ عَمَّا يَصِفُونَ

17:37

وَلَا تَمْشِ فِى ٱلْأَرْضِ مَرَحًا إِنَّكَ لَن تَخْرِقَ ٱلْأَرْضَ وَلَن تَبْلُغَ ٱلْجِبَالَ طُولًا

18:71

فَٱنطَلَقَا حَتَّىٰٓ إِذَا رَكِبَا فِى ٱلسَّفِينَةِ خَرَقَهَا قَالَ أَخَرَقْتَهَا لِتُغْرِقَ أَهْلَهَا لَقَدْ جِئْتَ شَيْـًٔا إِمْرًا

18:71

فَٱنطَلَقَا حَتَّىٰٓ إِذَا رَكِبَا فِى ٱلسَّفِينَةِ خَرَقَهَا قَالَ أَخَرَقْتَهَا لِتُغْرِقَ أَهْلَهَا لَقَدْ جِئْتَ شَيْـًٔا إِمْرًا

Vì sao nghĩa này được chọn

Cả bốn lần xuất hiện đều được xem xét cùng nhau. Đất và thân tàu cung cấp những ranh giới vật lý; việc bịa ra con cái cho Thượng Đế mà không có tri thức vi phạm ranh giới của sự thật. Cách diễn đạt theo ngữ cảnh nắm bắt sự mở rộng nhận thức luận, trong khi thì và ngôi vẫn mang tính cấu hợp.