Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp

تَـ

bởi

Một tiền tố ràng buộc viện dẫn danh thần linh theo sau làm cơ sở trang trọng cho một lời khẳng định.

Phạm vi từ vựng

Phạm vi: đơn vị ngữ nghĩa · Các lần xuất hiện: 9

Các bổ đề: ت

Các dạng: تَ

Ví dụ về lần xuất hiện (9 trên 9)

Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 9.

12:73

قَالُوا۟ تَٱللَّهِ لَقَدْ عَلِمْتُم مَّا جِئْنَا لِنُفْسِدَ فِى ٱلْأَرْضِ وَمَا كُنَّا سَٰرِقِينَ

12:85

قَالُوا۟ تَٱللَّهِ تَفْتَؤُا۟ تَذْكُرُ يُوسُفَ حَتَّىٰ تَكُونَ حَرَضًا أَوْ تَكُونَ مِنَ ٱلْهَٰلِكِينَ

12:91

قَالُوا۟ تَٱللَّهِ لَقَدْ ءَاثَرَكَ ٱللَّهُ عَلَيْنَا وَإِن كُنَّا لَخَٰطِـِٔينَ

12:95

قَالُوا۟ تَٱللَّهِ إِنَّكَ لَفِى ضَلَٰلِكَ ٱلْقَدِيمِ

16:56

وَيَجْعَلُونَ لِمَا لَا يَعْلَمُونَ نَصِيبًا مِّمَّا رَزَقْنَٰهُمْ تَٱللَّهِ لَتُسْـَٔلُنَّ عَمَّا كُنتُمْ تَفْتَرُونَ

16:63

تَٱللَّهِ لَقَدْ أَرْسَلْنَآ إِلَىٰٓ أُمَمٍ مِّن قَبْلِكَ فَزَيَّنَ لَهُمُ ٱلشَّيْطَٰنُ أَعْمَٰلَهُمْ فَهُوَ وَلِيُّهُمُ ٱلْيَوْمَ وَلَهُمْ عَذَابٌ أَلِيمٌ

21:57

وَتَٱللَّهِ لَأَكِيدَنَّ أَصْنَٰمَكُم بَعْدَ أَن تُوَلُّوا۟ مُدْبِرِينَ

26:97

تَٱللَّهِ إِن كُنَّا لَفِى ضَلَٰلٍ مُّبِينٍ

37:56

قَالَ تَٱللَّهِ إِن كِدتَّ لَتُرْدِينِ

Những chỗ các nghĩa khác không phù hợp

ngươi

12:73

قَالُوا۟ تَٱللَّهِ لَقَدْ عَلِمْتُم مَّا جِئْنَا لِنُفْسِدَ فِى ٱلْأَرْضِ وَمَا كُنَّا سَٰرِقِينَ

Phương án khác: ngài, chúng tôi chắc chắn biết rằng chúng tôi không đến để gây hư hoại

Cách diễn đạt nghiên cứu: thề bởi Allah, hẳn các người đã biết rằng chúng tôi không đến để gây sự hư hỏng

Phân đoạn đứng trước và gắn với Allah thay vì kết thúc một động từ, nên nó đánh dấu lời viện dẫn thề chứ không phải sự hòa hợp chủ ngữ.