Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp

وَ (giới từ dùng trong lời thề)

bởi

Dẫn nhập lời chứng danh từ mà dưới đó một khẳng định theo sau được trình bày đầy nhấn mạnh.

Phạm vi từ vựng

Phạm vi: đơn vị ngữ nghĩa · Các lần xuất hiện: 28

Các bổ đề: و

Các dạng: وَ

Ví dụ về lần xuất hiện (10 trên 28)

Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị: 10 trường hợp đầu tiên trong tổng số 28, theo thứ tự Quran. Đây là bản xem trước cô đọng dựa trên vị trí và không được xếp hạng là bằng chứng mạnh hơn 18 lần xuất hiện đã lược bớt.

4:65

فَلَا وَرَبِّكَ لَا يُؤْمِنُونَ حَتَّىٰ يُحَكِّمُوكَ فِيمَا شَجَرَ بَيْنَهُمْ ثُمَّ لَا يَجِدُوا۟ فِىٓ أَنفُسِهِمْ حَرَجًا مِّمَّا قَضَيْتَ وَيُسَلِّمُوا۟ تَسْلِيمًا

6:23

ثُمَّ لَمْ تَكُن فِتْنَتُهُمْ إِلَّآ أَن قَالُوا۟ وَٱللَّهِ رَبِّنَا مَا كُنَّا مُشْرِكِينَ

6:30

وَلَوْ تَرَىٰٓ إِذْ وُقِفُوا۟ عَلَىٰ رَبِّهِمْ قَالَ أَلَيْسَ هَٰذَا بِٱلْحَقِّ قَالُوا۟ بَلَىٰ وَرَبِّنَا قَالَ فَذُوقُوا۟ ٱلْعَذَابَ بِمَا كُنتُمْ تَكْفُرُونَ

15:92

فَوَرَبِّكَ لَنَسْـَٔلَنَّهُمْ أَجْمَعِينَ

19:68

فَوَرَبِّكَ لَنَحْشُرَنَّهُمْ وَٱلشَّيَٰطِينَ ثُمَّ لَنُحْضِرَنَّهُمْ حَوْلَ جَهَنَّمَ جِثِيًّا

36:2

وَٱلْقُرْءَانِ ٱلْحَكِيمِ

37:1

وَٱلصَّٰٓفَّٰتِ صَفًّا

38:1

صٓ وَٱلْقُرْءَانِ ذِى ٱلذِّكْرِ

43:2

وَٱلْكِتَٰبِ ٱلْمُبِينِ

44:2

وَٱلْكِتَٰبِ ٱلْمُبِينِ

Những chỗ các nghĩa khác không phù hợp

36:2

وَٱلْقُرْءَانِ ٱلْحَكِيمِ

Phương án khác: và Quran minh triết

Cách diễn đạt nghiên cứu: bởi Quran minh triết

Phân đoạn mở đầu một danh ngữ thề mà không có thành phần phối hợp đứng trước, và 36:3 cung cấp lời khẳng định nhấn mạnh; thêm “và” sẽ xóa mất quan hệ nội tại Kinh Quran ấy.