قَالَ رَبِّ ٱجْعَل لِّىٓ ءَايَةً قَالَ ءَايَتُكَ أَلَّا تُكَلِّمَ ٱلنَّاسَ ثَلَٰثَةَ أَيَّامٍ إِلَّا رَمْزًا وَٱذْكُر رَّبَّكَ كَثِيرًا وَسَبِّحْ بِٱلْعَشِىِّ وَٱلْإِبْكَٰرِ
Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp
رمز
truyền đạt bằng cử chỉ
Truyền đạt ý nghĩa bằng một dấu hiệu phi ngôn ngữ thay cho lời nói.
Phạm vi từ vựng
Phạm vi: đơn vị ngữ nghĩa · Các lần xuất hiện: 1
Các căn từ: رمز
Các bổ đề: رمز
Các dạng: رَمْزًا
Ví dụ về lần xuất hiện (1 trên 1)
Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 1.
Những chỗ các nghĩa khác không phù hợp
thì thầm
3:41
قَالَ رَبِّ ٱجْعَل لِّىٓ ءَايَةً قَالَ ءَايَتُكَ أَلَّا تُكَلِّمَ ٱلنَّاسَ ثَلَٰثَةَ أَيَّامٍ إِلَّا رَمْزًا وَٱذْكُر رَّبَّكَ كَثِيرًا وَسَبِّحْ بِٱلْعَشِىِّ وَٱلْإِبْكَٰرِ
Phương án khác: không nói với mọi người trừ bằng lời thì thầm
Cách diễn đạt nghiên cứu: không nói với mọi người trừ bằng cử chỉ
Thì thầm vẫn là một phương thức nói, trong khi cấu trúc Kinh Quran đặt رَمْزًا riêng ra làm ngoại lệ đối với việc nói.