وَيَوْمَ نَحْشُرُ مِن كُلِّ أُمَّةٍ فَوْجًا مِّمَّن يُكَذِّبُ بِـَٔايَٰتِنَا فَهُمْ يُوزَعُونَ
Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp
الدفعة البشرية المتحركة معا
đoàn người di chuyển như một đơn vị
Con người được chia thành các đoàn, các thành viên của mỗi đoàn được tập hợp hoặc cùng đi vào một đích đến.
Phạm vi từ vựng
Phạm vi: tập hợp phân đoạn được tuyển chọn · Các lần xuất hiện: 5
Các căn từ: فوج
Các bổ đề: فوج
Các dạng: فَوْجٌ · أَفْوَاجًا · فَوْجًا
Ví dụ về lần xuất hiện (5 trên 5)
Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 5.
هَٰذَا فَوْجٌ مُّقْتَحِمٌ مَّعَكُمْ لَا مَرْحَبًۢا بِهِمْ إِنَّهُمْ صَالُوا۟ ٱلنَّارِ
تَكَادُ تَمَيَّزُ مِنَ ٱلْغَيْظِ كُلَّمَآ أُلْقِىَ فِيهَا فَوْجٌ سَأَلَهُمْ خَزَنَتُهَآ أَلَمْ يَأْتِكُمْ نَذِيرٌ
يَوْمَ يُنفَخُ فِى ٱلصُّورِ فَتَأْتُونَ أَفْوَاجًا
وَرَأَيْتَ ٱلنَّاسَ يَدْخُلُونَ فِى دِينِ ٱللَّهِ أَفْوَاجًا
Vì sao nghĩa này được chọn
Đã rà soát cả năm lần xuất hiện đã cố định trên trang đầy đủ gồm 100 mục. Không có nghĩa được bảo vệ, đề xuất được cô đọng, trường hợp có khả năng thất bại hay dị bản nhân chứng đối chiếu nào ở các hàng đích. Mỗi nhóm số ít được tập hợp, kiềm giữ, ném hoặc khiến đi vào như một đơn vị. Dạng số nhiều phân chia một quần thể lớn hơn thành các nhóm nối tiếp khi người ta đến theo tiếng nổ hoặc đi vào đường lối của Thượng Đế. Số thay đổi số lượng các đợt, không thay đổi lõi chuyển động tập thể.