Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp

تَبَّر وتَتْبِير وتَبَار

sự hủy hoại toàn diện

Hành động hoặc trạng thái kết quả của việc làm cho một chủ thể hoàn toàn suy tàn.

Phạm vi từ vựng

Phạm vi: tập hợp phân đoạn được tuyển chọn · Các lần xuất hiện: 6

Các căn từ: تبر

Các bổ đề: تبر · تتبير · متبر · تبار

Các dạng: تَتْبِيرًا · مُتَبَّرٌ · يُتَبِّرُ · تَبَّرْ · تَبَارًۢا

Ví dụ về lần xuất hiện (6 trên 6)

Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 6.

7:139

إِنَّ هَٰٓؤُلَآءِ مُتَبَّرٌ مَّا هُمْ فِيهِ وَبَٰطِلٌ مَّا كَانُوا۟ يَعْمَلُونَ

17:7

إِنْ أَحْسَنتُمْ أَحْسَنتُمْ لِأَنفُسِكُمْ وَإِنْ أَسَأْتُمْ فَلَهَا فَإِذَا جَآءَ وَعْدُ ٱلْـَٔاخِرَةِ لِيَسُـۥٓـُٔوا۟ وُجُوهَكُمْ وَلِيَدْخُلُوا۟ ٱلْمَسْجِدَ كَمَا دَخَلُوهُ أَوَّلَ مَرَّةٍ وَلِيُتَبِّرُوا۟ مَا عَلَوْا۟ تَتْبِيرًا

17:7

إِنْ أَحْسَنتُمْ أَحْسَنتُمْ لِأَنفُسِكُمْ وَإِنْ أَسَأْتُمْ فَلَهَا فَإِذَا جَآءَ وَعْدُ ٱلْـَٔاخِرَةِ لِيَسُـۥٓـُٔوا۟ وُجُوهَكُمْ وَلِيَدْخُلُوا۟ ٱلْمَسْجِدَ كَمَا دَخَلُوهُ أَوَّلَ مَرَّةٍ وَلِيُتَبِّرُوا۟ مَا عَلَوْا۟ تَتْبِيرًا

25:39

وَكُلًّا ضَرَبْنَا لَهُ ٱلْأَمْثَٰلَ وَكُلًّا تَبَّرْنَا تَتْبِيرًا

25:39

وَكُلًّا ضَرَبْنَا لَهُ ٱلْأَمْثَٰلَ وَكُلًّا تَبَّرْنَا تَتْبِيرًا

71:28

رَّبِّ ٱغْفِرْ لِى وَلِوَٰلِدَىَّ وَلِمَن دَخَلَ بَيْتِىَ مُؤْمِنًا وَلِلْمُؤْمِنِينَ وَٱلْمُؤْمِنَٰتِ وَلَا تَزِدِ ٱلظَّٰلِمِينَ إِلَّا تَبَارًۢا

Vì sao nghĩa này được chọn

Cả sáu lần xuất hiện đều làm nổi bật sự hủy hoại toàn diện. Sự chiếm cứ thờ thần tượng được định sẵn cho nó và bị gọi là hư không; kẻ tấn công hủy hoại những gì chúng vượt qua; các dân tộc trước đều bị biến thành nó sau khi những ví dụ được nêu; và Noah cầu xin rằng những kẻ làm điều sai trái chỉ gia tăng trong hủy hoại. Dạng II và danh từ hành động cùng gốc tăng cường cùng kết quả. Không còn ứng viên, sự trùng, phân kỳ cách đọc hay câu hỏi ngữ nghĩa chưa giải quyết.