فَوَسْوَسَ لَهُمَا ٱلشَّيْطَٰنُ لِيُبْدِىَ لَهُمَا مَا وُۥرِىَ عَنْهُمَا مِن سَوْءَٰتِهِمَا وَقَالَ مَا نَهَىٰكُمَا رَبُّكُمَا عَنْ هَٰذِهِ ٱلشَّجَرَةِ إِلَّآ أَن تَكُونَا مَلَكَيْنِ أَوْ تَكُونَا مِنَ ٱلْخَٰلِدِينَ
Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp
الوسوسة في الداخل
sự xui khiến kín bên trong
Một nguồn lừa dối hoặc bản ngã đặt một gợi nhắc âm thầm, lặp lại vào nhận thức nội tâm của một người.
Phạm vi từ vựng
Phạm vi: tập hợp phân đoạn được tuyển chọn · Các lần xuất hiện: 5
Các căn từ: وسوس
Các bổ đề: وسوس · وسواس
Các dạng: وَسْوَسَ · تُوَسْوِسُ · وَسْوَاسِ · يُوَسْوِسُ
Ví dụ về lần xuất hiện (5 trên 5)
Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 5.
فَوَسْوَسَ إِلَيْهِ ٱلشَّيْطَٰنُ قَالَ يَٰٓـَٔادَمُ هَلْ أَدُلُّكَ عَلَىٰ شَجَرَةِ ٱلْخُلْدِ وَمُلْكٍ لَّا يَبْلَىٰ
وَلَقَدْ خَلَقْنَا ٱلْإِنسَٰنَ وَنَعْلَمُ مَا تُوَسْوِسُ بِهِۦ نَفْسُهُۥ وَنَحْنُ أَقْرَبُ إِلَيْهِ مِنْ حَبْلِ ٱلْوَرِيدِ
مِن شَرِّ ٱلْوَسْوَاسِ ٱلْخَنَّاسِ
ٱلَّذِى يُوَسْوِسُ فِى صُدُورِ ٱلنَّاسِ
Vì sao nghĩa này được chọn
Đã rà soát cả năm lần xuất hiện đã cố định trên trang đầy đủ gồm 100 mục. Không có nghĩa được bảo vệ, đề xuất được cô đọng, trường hợp có khả năng thất bại hay dị bản nhân chứng đối chiếu nào ở các hàng đích. Kẻ thù kín đáo đưa lời lừa dối vào đôi người ấy và vào A-đam, bản ngã con người tạo ra sự thôi thúc bên trong mà Thượng Đế biết, còn kẻ thì thầm rút lui hành động trong lồng ngực con người. Danh từ tác thể mô tả nguồn phát của cùng sự thôi thúc kín đáo, lặp đi lặp lại.