Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp

أَرَائِك

ghế dài

Những trường kỷ có tiện nghi nơi người trong Vườn tựa mình hoặc ngồi quan sát.

Phạm vi từ vựng

Phạm vi: tập hợp phân đoạn được tuyển chọn · Các lần xuất hiện: 5

Các căn từ: أرك

Các bổ đề: أرائك

Các dạng: أَرَآئِكِ

Ví dụ về lần xuất hiện (5 trên 5)

Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 5.

18:31

أُو۟لَٰٓئِكَ لَهُمْ جَنَّٰتُ عَدْنٍ تَجْرِى مِن تَحْتِهِمُ ٱلْأَنْهَٰرُ يُحَلَّوْنَ فِيهَا مِنْ أَسَاوِرَ مِن ذَهَبٍ وَيَلْبَسُونَ ثِيَابًا خُضْرًا مِّن سُندُسٍ وَإِسْتَبْرَقٍ مُّتَّكِـِٔينَ فِيهَا عَلَى ٱلْأَرَآئِكِ نِعْمَ ٱلثَّوَابُ وَحَسُنَتْ مُرْتَفَقًا

36:56

هُمْ وَأَزْوَٰجُهُمْ فِى ظِلَٰلٍ عَلَى ٱلْأَرَآئِكِ مُتَّكِـُٔونَ

76:13

مُّتَّكِـِٔينَ فِيهَا عَلَى ٱلْأَرَآئِكِ لَا يَرَوْنَ فِيهَا شَمْسًا وَلَا زَمْهَرِيرًا

83:23

عَلَى ٱلْأَرَآئِكِ يَنظُرُونَ

83:35

عَلَى ٱلْأَرَآئِكِ يَنظُرُونَ

Vì sao nghĩa này được chọn

Cả năm lần xuất hiện của họ từ này đã được xem xét trên một trang. Mỗi lần đều là dạng số nhiều أَرَائِك trong các mô tả về Khu Vườn, đi cùng việc ngả mình hoặc nhìn từ những chỗ ngồi cao có trang bị này.