Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp

نِى tân ngữ ngôi một gắn liền

người nói hiện tại làm tân ngữ của động từ

Đánh dấu người nói ngôi một số ít hiện tại như thành phần tân ngữ được động từ gắn kèm chọn.

Phạm vi từ vựng

Phạm vi: đơn vị ngữ nghĩa · Các lần xuất hiện: 2

Các dạng: نِي

Ví dụ về lần xuất hiện (2 trên 2)

Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 2.

18:63

قَالَ أَرَءَيْتَ إِذْ أَوَيْنَآ إِلَى ٱلصَّخْرَةِ فَإِنِّى نَسِيتُ ٱلْحُوتَ وَمَآ أَنسَىٰنِيهُ إِلَّا ٱلشَّيْطَٰنُ أَنْ أَذْكُرَهُۥ وَٱتَّخَذَ سَبِيلَهُۥ فِى ٱلْبَحْرِ عَجَبًا

38:23

إِنَّ هَٰذَآ أَخِى لَهُۥ تِسْعٌ وَتِسْعُونَ نَعْجَةً وَلِىَ نَعْجَةٌ وَٰحِدَةٌ فَقَالَ أَكْفِلْنِيهَا وَعَزَّنِى فِى ٱلْخِطَابِ

Những chỗ các nghĩa khác không phù hợp

ông ấy

18:63

قَالَ أَرَءَيْتَ إِذْ أَوَيْنَآ إِلَى ٱلصَّخْرَةِ فَإِنِّى نَسِيتُ ٱلْحُوتَ وَمَآ أَنسَىٰنِيهُ إِلَّا ٱلشَّيْطَٰنُ أَنْ أَذْكُرَهُۥ وَٱتَّخَذَ سَبِيلَهُۥ فِى ٱلْبَحْرِ عَجَبًا

Phương án khác: Mục chú giải nghiên cứu từ vựng số 620.

Cách diễn đạt nghiên cứu: Mục chú giải nghiên cứu từ vựng số 563.

Hậu tố thứ nhất quy chiếu người nói đang thuật lại, còn هُ theo sau quy chiếu độc lập sự việc bị quên.

của tôi

38:23

إِنَّ هَٰذَآ أَخِى لَهُۥ تِسْعٌ وَتِسْعُونَ نَعْجَةً وَلِىَ نَعْجَةٌ وَٰحِدَةٌ فَقَالَ أَكْفِلْنِيهَا وَعَزَّنِى فِى ٱلْخِطَابِ

Phương án khác: người ấy áp đảo lời của tôi

Cách diễn đạt nghiên cứu: người ấy áp đảo tôi trong lời nói

Hậu tố chiếm vị trí tân ngữ của động từ, nên một dạng sở hữu tiếng Việt không thể thể hiện nó.