Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp

أَعِيبَهَا

làm hại nó

Động từ chỉ việc cố ý làm hư hại con thuyền để vị vua chiếm đoạt không lấy nó khỏi những chủ sở hữu nghèo.

Phạm vi từ vựng

Phạm vi: tập hợp phân đoạn được tuyển chọn · Các lần xuất hiện: 1

Các căn từ: عيب

Các bổ đề: أعيب

Các dạng: أَعِيبَ

Ví dụ về lần xuất hiện (1 trên 1)

Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 1.

18:79

أَمَّا ٱلسَّفِينَةُ فَكَانَتْ لِمَسَٰكِينَ يَعْمَلُونَ فِى ٱلْبَحْرِ فَأَرَدتُّ أَنْ أَعِيبَهَا وَكَانَ وَرَآءَهُم مَّلِكٌ يَأْخُذُ كُلَّ سَفِينَةٍ غَصْبًا

Vì sao nghĩa này được chọn

Lần xuất hiện duy nhất của họ từ này đã được rà soát trên một trang có phạm vi giới hạn; đó là mục tiêu đóng băng duy nhất, không có bản ghi được bảo vệ hay trường hợp được cô đọng. Quran 18:71 mô tả việc tạo một lỗ thủng trên thuyền, còn 18:79 giải thích ý định là làm hư nó vì phía trước có một vị vua đang cưỡng đoạt mọi chiếc thuyền. Dạng chưa hoàn thành chủ động Dạng I, sự hòa hợp ngôi thứ nhất số ít, thức giả định sau أَنْ và bổ ngữ gắn liền chỉ chiếc thuyền ở số ít giống cái kết hợp nghĩa ngay tại chỗ. Mục đích bảo vệ thuộc về ngữ cảnh và không tạo thêm một hạt nhân từ vựng khác. Không có dữ liệu dị bản đọc được đối chiếu, phản ví dụ hay vấn đề chưa được giải quyết.