لِّلَّذِينَ أَحْسَنُوا۟ ٱلْحُسْنَىٰ وَزِيَادَةٌ وَلَا يَرْهَقُ وُجُوهَهُمْ قَتَرٌ وَلَا ذِلَّةٌ أُو۟لَٰٓئِكَ أَصْحَٰبُ ٱلْجَنَّةِ هُمْ فِيهَا خَٰلِدُونَ
Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp
قَتَر وقَتَرَة
lớp che làm tối mặt
Một lớp phủ sẫm màu bao trùm khuôn mặt như dấu hiệu của kết quả bất lợi.
Phạm vi từ vựng
Phạm vi: đơn vị ngữ nghĩa · Các lần xuất hiện: 2
Các căn từ: قتر
Các bổ đề: قتر · قترة
Các dạng: قَتَرٌ · قَتَرَةٌ
Ví dụ về lần xuất hiện (2 trên 2)
Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 2.
تَرْهَقُهَا قَتَرَةٌ
Những chỗ các nghĩa khác không phù hợp
hạn chế dòng tài nguyên chảy ra
10:26
لِّلَّذِينَ أَحْسَنُوا۟ ٱلْحُسْنَىٰ وَزِيَادَةٌ وَلَا يَرْهَقُ وُجُوهَهُمْ قَتَرٌ وَلَا ذِلَّةٌ أُو۟لَٰٓئِكَ أَصْحَٰبُ ٱلْجَنَّةِ هُمْ فِيهَا خَٰلِدُونَ
Phương án khác: hạn chế dòng tài nguyên chảy ra
Cách diễn đạt nghiên cứu: lớp che làm tối mặt
Phép thế không áp dụng được ở đây: hạn chế dòng chảy nguồn lực sẽ áp đặt vị ngữ của đơn vị thứ nhất lên một phân đoạn mà dạng cố định và cấu trúc nội tại trong Quran của nó đòi hỏi lớp che làm tối khuôn mặt. Đây là mâu thuẫn cụ thể làm cơ sở cho việc phân chia từ vị.