فَهَزَمُوهُم بِإِذْنِ ٱللَّهِ وَقَتَلَ دَاوُۥدُ جَالُوتَ وَءَاتَىٰهُ ٱللَّهُ ٱلْمُلْكَ وَٱلْحِكْمَةَ وَعَلَّمَهُۥ مِمَّا يَشَآءُ وَلَوْلَا دَفْعُ ٱللَّهِ ٱلنَّاسَ بَعْضَهُم بِبَعْضٍ لَّفَسَدَتِ ٱلْأَرْضُ وَلَٰكِنَّ ٱللَّهَ ذُو فَضْلٍ عَلَى ٱلْعَٰلَمِينَ
Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp
هزم
thất bại quyết định
Phá vỡ sức mạnh hữu hiệu của một tập thể đối địch bằng thất bại mang tính quyết định.
Phạm vi từ vựng
Phạm vi: đơn vị ngữ nghĩa · Các lần xuất hiện: 3
Các căn từ: هزم
Các bổ đề: هزم · مهزوم
Các dạng: هَزَمُ · مَهْزُومٌ · يُهْزَمُ
Ví dụ về lần xuất hiện (3 trên 3)
Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 3.
جُندٌ مَّا هُنَالِكَ مَهْزُومٌ مِّنَ ٱلْأَحْزَابِ
سَيُهْزَمُ ٱلْجَمْعُ وَيُوَلُّونَ ٱلدُّبُرَ
Những chỗ các nghĩa khác không phù hợp
giết
2:251
فَهَزَمُوهُم بِإِذْنِ ٱللَّهِ وَقَتَلَ دَاوُۥدُ جَالُوتَ وَءَاتَىٰهُ ٱللَّهُ ٱلْمُلْكَ وَٱلْحِكْمَةَ وَعَلَّمَهُۥ مِمَّا يَشَآءُ وَلَوْلَا دَفْعُ ٱللَّهِ ٱلنَّاسَ بَعْضَهُم بِبَعْضٍ لَّفَسَدَتِ ٱلْأَرْضُ وَلَٰكِنَّ ٱللَّهَ ذُو فَضْلٍ عَلَى ٱلْعَٰلَمِينَ
Phương án khác: họ đã giết họ với sự cho phép của Thượng Đế, và Dawud đã giết Jalut
Cách diễn đạt nghiên cứu: họ đã đánh bại họ với sự cho phép của Thượng Đế, và Dawud đã giết Jalut
Hai động từ được phối hợp phân biệt sự thất bại tập thể với việc giết chóc được gọi tên riêng.
chiến thắng
38:11
جُندٌ مَّا هُنَالِكَ مَهْزُومٌ مِّنَ ٱلْأَحْزَابِ
Phương án khác: một đạo quân thuộc các phe phái, chiến thắng tại đó
Cách diễn đạt nghiên cứu: một đạo quân thuộc các phe phái, chắc chắn bị đánh bại tại đó
Hình thái đối thể bị động và bằng chứng từ rout xuyên họ từ đặt vật chủ về phía thua cuộc.
nhỏ trở ngại
54:45
سَيُهْزَمُ ٱلْجَمْعُ وَيُوَلُّونَ ٱلدُّبُرَ
Phương án khác: lực lượng tập hợp sẽ chịu một thất bại nhỏ và quay lưng
Cách diễn đạt nghiên cứu: lực lượng tập hợp sẽ bị đánh bại dứt khoát và quay lưng
Việc cả nhóm bỏ chạy ngay lập tức không tương thích với sự gián đoạn hiệu lực chỉ rất nhẹ.