أَقِمِ ٱلصَّلَوٰةَ لِدُلُوكِ ٱلشَّمْسِ إِلَىٰ غَسَقِ ٱلَّيْلِ وَقُرْءَانَ ٱلْفَجْرِ إِنَّ قُرْءَانَ ٱلْفَجْرِ كَانَ مَشْهُودًا
Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp
غَسَق
chìm sâu vào bóng tối
Lún sâu vào một trạng thái bóng tối bao trùm.
Phạm vi từ vựng
Phạm vi: đơn vị ngữ nghĩa · Các lần xuất hiện: 2
Các căn từ: غسق
Các bổ đề: غسق · غاسق
Các dạng: غَسَقِ · غَاسِقٍ
Ví dụ về lần xuất hiện (2 trên 2)
Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 2.
وَمِن شَرِّ غَاسِقٍ إِذَا وَقَبَ