Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp

غَسَق

chìm sâu vào bóng tối

Lún sâu vào một trạng thái bóng tối bao trùm.

Phạm vi từ vựng

Phạm vi: đơn vị ngữ nghĩa · Các lần xuất hiện: 2

Các căn từ: غسق

Các bổ đề: غسق · غاسق

Các dạng: غَسَقِ · غَاسِقٍ

Ví dụ về lần xuất hiện (2 trên 2)

Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 2.

17:78

أَقِمِ ٱلصَّلَوٰةَ لِدُلُوكِ ٱلشَّمْسِ إِلَىٰ غَسَقِ ٱلَّيْلِ وَقُرْءَانَ ٱلْفَجْرِ إِنَّ قُرْءَانَ ٱلْفَجْرِ كَانَ مَشْهُودًا

113:3

وَمِن شَرِّ غَاسِقٍ إِذَا وَقَبَ