Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp

ال

sự xác định rõ

Đánh dấu một vật chủ danh từ là có thể nhận diện trong diễn ngôn hoặc là lớp có giới hạn đang được bàn đến.

Phạm vi từ vựng

Phạm vi: đơn vị ngữ nghĩa · Các lần xuất hiện: 8,377

Các bổ đề: ال

Các dạng: ٱلْ · ٱل · لْ · ل · ٱلَّ · آل · آلْ · ٱلِ

Ví dụ về lần xuất hiện (10 trên 8,377)

Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị: 10 trường hợp đầu tiên trong tổng số 8,377, theo thứ tự Quran. Đây là bản xem trước cô đọng dựa trên vị trí và không được xếp hạng là bằng chứng mạnh hơn 8,367 lần xuất hiện đã lược bớt.

1:1

بِسْمِ ٱللَّهِ ٱلرَّحْمَٰنِ ٱلرَّحِيمِ

1:1

بِسْمِ ٱللَّهِ ٱلرَّحْمَٰنِ ٱلرَّحِيمِ

1:2

ٱلْحَمْدُ لِلَّهِ رَبِّ ٱلْعَٰلَمِينَ

1:2

ٱلْحَمْدُ لِلَّهِ رَبِّ ٱلْعَٰلَمِينَ

1:3

ٱلرَّحْمَٰنِ ٱلرَّحِيمِ

1:3

ٱلرَّحْمَٰنِ ٱلرَّحِيمِ

1:4

مَٰلِكِ يَوْمِ ٱلدِّينِ

1:6

ٱهْدِنَا ٱلصِّرَٰطَ ٱلْمُسْتَقِيمَ

1:6

ٱهْدِنَا ٱلصِّرَٰطَ ٱلْمُسْتَقِيمَ

1:7

صِرَٰطَ ٱلَّذِينَ أَنْعَمْتَ عَلَيْهِمْ غَيْرِ ٱلْمَغْضُوبِ عَلَيْهِمْ وَلَا ٱلضَّآلِّينَ