يَٰٓأَيُّهَا ٱلَّذِينَ ءَامَنُوٓا۟ إِذَا جَآءَكُمُ ٱلْمُؤْمِنَٰتُ مُهَٰجِرَٰتٍ فَٱمْتَحِنُوهُنَّ ٱللَّهُ أَعْلَمُ بِإِيمَٰنِهِنَّ فَإِنْ عَلِمْتُمُوهُنَّ مُؤْمِنَٰتٍ فَلَا تَرْجِعُوهُنَّ إِلَى ٱلْكُفَّارِ لَا هُنَّ حِلٌّ لَّهُمْ وَلَا هُمْ يَحِلُّونَ لَهُنَّ وَءَاتُوهُم مَّآ أَنفَقُوا۟ وَلَا جُنَاحَ عَلَيْكُمْ أَن تَنكِحُوهُنَّ إِذَآ ءَاتَيْتُمُوهُنَّ أُجُورَهُنَّ وَلَا تُمْسِكُوا۟ بِعِصَمِ ٱلْكَوَافِرِ وَسْـَٔلُوا۟ مَآ أَنفَقْتُمْ وَلْيَسْـَٔلُوا۟ مَآ أَنفَقُوا۟ ذَٰلِكُمْ حُكْمُ ٱللَّهِ يَحْكُمُ بَيْنَكُمْ وَٱللَّهُ عَلِيمٌ حَكِيمٌ
Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp
الكفر
phủ nhận
Phủ nhận sự thật đã thừa nhận hoặc đáp lại mà không công nhận thích đáng.
Phạm vi từ vựng
Phạm vi: tập hợp phân đoạn được tuyển chọn · Các lần xuất hiện: 2
Các căn từ: كفر
Các bổ đề: كوافر · أكفر
Các dạng: كَوَافِرِ · أَكْفَرَ
Ví dụ về lần xuất hiện (2 trên 2)
Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 2.
قُتِلَ ٱلْإِنسَٰنُ مَآ أَكْفَرَهُۥ
Vì sao nghĩa này được chọn
Toàn bộ 525 lần xuất hiện đã được xem xét trên sáu trang bắt buộc, trong khi mọi nghĩa được chấp nhận đều được giữ nguyên. Dạng giống cái số nhiều và câu cảm thán cường hóa mở rộng phân tích phủ định được bảo vệ. Trái lại, كافور tại 76:5 là chất pha trong thức uống và được tách thành một trường hợp trùng khớp từ vựng chính xác.