Từ điển nội tại Quran · Tiếng Việt
Bảng thuật ngữ Quran
Cách đọc các mục
Các mục được chấp nhận đã hoàn tất việc rà soát như đã nêu. Các bản nháp vẫn được hiển thị để kiểm chứng. "Những chỗ các nghĩa khác không phù hợp" chỉ xuất hiện khi đã ghi nhận một phản ví dụ cụ thể.
A
B
C
D
G
H
K
L
M
N
القَانِع
người túng thiếu nhưng mãn nguyệnالقَدّ
nước mắtالكرب المحيط الذي ينجي الله منه
nỗi khốn khó cần được cứuالكَوْكَب
ngôi saoاللَّدَد
ngoan cố tranh chấpالمتكلم
người nóiالمساكن الخالية المنهارة
nơi cư trú trống rỗngالميل إلى المرغوب
nghiêng theo ham muốnالمَيْل
nghiêngالمُسْتَوْدَع
nơi chứa tạm thờiالمُقْوون
người đi sa mạcالمُقْوون
người đi sa mạcالمُهْل
nóng chảy chất lỏngالمُهْل
nóng chảy chất lỏng
người túng thiếu nhưng mãn nguyệnالقَدّ
nước mắtالكرب المحيط الذي ينجي الله منه
nỗi khốn khó cần được cứuالكَوْكَب
ngôi saoاللَّدَد
ngoan cố tranh chấpالمتكلم
người nóiالمساكن الخالية المنهارة
nơi cư trú trống rỗngالميل إلى المرغوب
nghiêng theo ham muốnالمَيْل
nghiêngالمُسْتَوْدَع
nơi chứa tạm thờiالمُقْوون
người đi sa mạcالمُقْوون
người đi sa mạcالمُهْل
nóng chảy chất lỏngالمُهْل
nóng chảy chất lỏng
O
P
Q
S
القذف الموجّه
sự ném mạnh có định hướngالقرب المكاني
sự gần gũi không gianالقرب والانخفاض النسبي
sự gần gũi tương đốiالقنوت التعبدي
sự vâng phục tận tâmالقوة
sức mạnhالقوة الممكّنة
sức mạnh củng cố hữu hiệuالكفاية في سد الحاجة
sự đầy đủ trực tiếpالكفاية في وصف أو وظيفة
sự đầy đủ trong vai tròالليل حين يستقر ساكنا
sự tĩnh lặng ổn định của đêmالمباشرة الزوجية المحددة بالعبادة
sự thân mật có giới hạn nghi lễالمتكأ المعد
sự hỗ trợ được chuẩn bịالمشي والتصرف بزهو متعاظم
sự hân hoan tự tôn bề ngoàiالمكث الممتد أو المحدود
sự còn lại kéo dàiالميل إلى جانب
sự lệch sang bênالمَآرِب
sử dụngالمَقْت
sự ghê ghétالمَوْج
sóng
sự ném mạnh có định hướngالقرب المكاني
sự gần gũi không gianالقرب والانخفاض النسبي
sự gần gũi tương đốiالقنوت التعبدي
sự vâng phục tận tâmالقوة
sức mạnhالقوة الممكّنة
sức mạnh củng cố hữu hiệuالكفاية في سد الحاجة
sự đầy đủ trực tiếpالكفاية في وصف أو وظيفة
sự đầy đủ trong vai tròالليل حين يستقر ساكنا
sự tĩnh lặng ổn định của đêmالمباشرة الزوجية المحددة بالعبادة
sự thân mật có giới hạn nghi lễالمتكأ المعد
sự hỗ trợ được chuẩn bịالمشي والتصرف بزهو متعاظم
sự hân hoan tự tôn bề ngoàiالمكث الممتد أو المحدود
sự còn lại kéo dàiالميل إلى جانب
sự lệch sang bênالمَآرِب
sử dụngالمَقْت
sự ghê ghétالمَوْج
sóng
T
القِنْطَار
tài sản lớnالكف عن إبقاء الشيء في الصحبة
từ bỏالكَلَالَة
thừa kế bàng hệاللجوء
tìm kiếm tìm nơi trú ẩnاللحم الكاسي للعظم
thịt phủ xươngالله
Thượng Đếالله with اللهم vocative
Thượng Đếاللَّوْح المَكْتُوب
tấm bảngالمأكول الفاسد المستنزف
thói tiêu thụ hư hoạiالمأوى
tìm nơi trú ẩn nơi ởالمال المحصل
tài sản thu được có thể sử dụngالمباشرة والعمل
trực tiếp tác nhânالمجامعة الجنسية المحرمة
thực hiện giao hợp bất chínhالمكث في حال عبر مدة
tồn tại suốt một khoảng thời gianالمهيأ الحاضر
tình trạng sẵn có đã chuẩn bịالمِلَّة
tín điềuالنبات الخشبي المتفرع
thực vật thân gỗ phân nhánhالنتيجة المرتقبة
triển vọng tương lai sống động
tài sản lớnالكف عن إبقاء الشيء في الصحبة
từ bỏالكَلَالَة
thừa kế bàng hệاللجوء
tìm kiếm tìm nơi trú ẩnاللحم الكاسي للعظم
thịt phủ xươngالله
Thượng Đếالله with اللهم vocative
Thượng Đếاللَّوْح المَكْتُوب
tấm bảngالمأكول الفاسد المستنزف
thói tiêu thụ hư hoạiالمأوى
tìm nơi trú ẩn nơi ởالمال المحصل
tài sản thu được có thể sử dụngالمباشرة والعمل
trực tiếp tác nhânالمجامعة الجنسية المحرمة
thực hiện giao hợp bất chínhالمكث في حال عبر مدة
tồn tại suốt một khoảng thời gianالمهيأ الحاضر
tình trạng sẵn có đã chuẩn bịالمِلَّة
tín điềuالنبات الخشبي المتفرع
thực vật thân gỗ phân nhánhالنتيجة المرتقبة
triển vọng tương lai sống động