Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp

خَاطَبَ

trực tiếp lời xưng hô

Hướng một vấn đề được nói đến sang một bên khác.

Phạm vi từ vựng

Phạm vi: tập hợp phân đoạn được tuyển chọn · Các lần xuất hiện: 3

Các căn từ: خطب

Các bổ đề: خاطب

Các dạng: تُخَٰطِبْ · خَاطَبَ

Ví dụ về lần xuất hiện (3 trên 3)

Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 3.

11:37

وَٱصْنَعِ ٱلْفُلْكَ بِأَعْيُنِنَا وَوَحْيِنَا وَلَا تُخَٰطِبْنِى فِى ٱلَّذِينَ ظَلَمُوٓا۟ إِنَّهُم مُّغْرَقُونَ

23:27

فَأَوْحَيْنَآ إِلَيْهِ أَنِ ٱصْنَعِ ٱلْفُلْكَ بِأَعْيُنِنَا وَوَحْيِنَا فَإِذَا جَآءَ أَمْرُنَا وَفَارَ ٱلتَّنُّورُ فَٱسْلُكْ فِيهَا مِن كُلٍّ زَوْجَيْنِ ٱثْنَيْنِ وَأَهْلَكَ إِلَّا مَن سَبَقَ عَلَيْهِ ٱلْقَوْلُ مِنْهُمْ وَلَا تُخَٰطِبْنِى فِى ٱلَّذِينَ ظَلَمُوٓا۟ إِنَّهُم مُّغْرَقُونَ

25:63

وَعِبَادُ ٱلرَّحْمَٰنِ ٱلَّذِينَ يَمْشُونَ عَلَى ٱلْأَرْضِ هَوْنًا وَإِذَا خَاطَبَهُمُ ٱلْجَٰهِلُونَ قَالُوا۟ سَلَٰمًا

Vì sao nghĩa này được chọn

Cả 12 lần xuất hiện đã được so sánh. Dạng III trực tiếp ngỏ lời với người khác; خِطَاب làm nổi bật lời diễn đạt hoặc yêu sách phát sinh; خَطْب đánh dấu sự việc hệ trọng mà một người bị hỏi đến; và خِطْبَة đưa ý định kết hôn vào sự cân nhắc được nói ra. Sắc thái chính xác của فَصْلَ الْخِطَاب tại 38:20 vẫn là một câu hỏi rà soát gắn với phân đoạn. Không có sự trùng hay phân kỳ cách đọc tương ứng.