Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp

تَبَرَّأَ

từ bỏ

Dạng V khiến chủ thể chủ động tách khỏi mối quan hệ trước đó với người đi theo, người lãnh đạo, đối tượng thờ phượng và liên hệ cá nhân.

Phạm vi từ vựng

Phạm vi: tập hợp phân đoạn được tuyển chọn · Các lần xuất hiện: 5

Các căn từ: برأ

Các bổ đề: تبرأ

Các dạng: تَبَرَّأَ · نَتَبَرَّأَ · تَبَرَّءُ · تَبَرَّأْ

Ví dụ về lần xuất hiện (5 trên 5)

Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 5.

2:166

إِذْ تَبَرَّأَ ٱلَّذِينَ ٱتُّبِعُوا۟ مِنَ ٱلَّذِينَ ٱتَّبَعُوا۟ وَرَأَوُا۟ ٱلْعَذَابَ وَتَقَطَّعَتْ بِهِمُ ٱلْأَسْبَابُ

2:167

وَقَالَ ٱلَّذِينَ ٱتَّبَعُوا۟ لَوْ أَنَّ لَنَا كَرَّةً فَنَتَبَرَّأَ مِنْهُمْ كَمَا تَبَرَّءُوا۟ مِنَّا كَذَٰلِكَ يُرِيهِمُ ٱللَّهُ أَعْمَٰلَهُمْ حَسَرَٰتٍ عَلَيْهِمْ وَمَا هُم بِخَٰرِجِينَ مِنَ ٱلنَّارِ

2:167

وَقَالَ ٱلَّذِينَ ٱتَّبَعُوا۟ لَوْ أَنَّ لَنَا كَرَّةً فَنَتَبَرَّأَ مِنْهُمْ كَمَا تَبَرَّءُوا۟ مِنَّا كَذَٰلِكَ يُرِيهِمُ ٱللَّهُ أَعْمَٰلَهُمْ حَسَرَٰتٍ عَلَيْهِمْ وَمَا هُم بِخَٰرِجِينَ مِنَ ٱلنَّارِ

9:114

وَمَا كَانَ ٱسْتِغْفَارُ إِبْرَٰهِيمَ لِأَبِيهِ إِلَّا عَن مَّوْعِدَةٍ وَعَدَهَآ إِيَّاهُ فَلَمَّا تَبَيَّنَ لَهُۥٓ أَنَّهُۥ عَدُوٌّ لِّلَّهِ تَبَرَّأَ مِنْهُ إِنَّ إِبْرَٰهِيمَ لَأَوَّٰهٌ حَلِيمٌ

28:63

قَالَ ٱلَّذِينَ حَقَّ عَلَيْهِمُ ٱلْقَوْلُ رَبَّنَا هَٰٓؤُلَآءِ ٱلَّذِينَ أَغْوَيْنَآ أَغْوَيْنَٰهُمْ كَمَا غَوَيْنَا تَبَرَّأْنَآ إِلَيْكَ مَا كَانُوٓا۟ إِيَّانَا يَعْبُدُونَ

Vì sao nghĩa này được chọn

Cả 31 lần xuất hiện trong họ từ đã được rà soát trên một trang. Ba lần xuất hiện بَارِئ mang nghĩa đấng sáng tạo được bảo vệ vẫn giữ nguyên. Sự giải thoát, tự do, khước từ và tách rời tương hỗ trực tiếp hỗ trợ nghĩa phân tách, trong khi các cách dùng về sáng tạo và chữa lành cần những cầu nối không được nêu rõ trong đồng văn Quran. Do đó, cấu phẩm này cần người dùng rà soát. Mọi cách dịch ở lõi chuẩn, nhánh và quy tắc đều ở số ít.