ذَٰلِكَ مِنْ أَنۢبَآءِ ٱلْغَيْبِ نُوحِيهِ إِلَيْكَ وَمَا كُنتَ لَدَيْهِمْ إِذْ يُلْقُونَ أَقْلَٰمَهُمْ أَيُّهُمْ يَكْفُلُ مَرْيَمَ وَمَا كُنتَ لَدَيْهِمْ إِذْ يَخْتَصِمُونَ
Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp
ٱخْتَصَمَ
tranh chấp với nhau
Dạng VIII trình bày hai hoặc nhiều bên cùng gây sức ép qua lại bằng các yêu sách đối nghịch.
Phạm vi từ vựng
Phạm vi: tập hợp phân đoạn được tuyển chọn · Các lần xuất hiện: 8
Các căn từ: خصم
Các bổ đề: اختصم
Các dạng: يَخْتَصِمُ · تَخْتَصِمُ · ٱخْتَصَمُ · يَخِصِّمُ
Ví dụ về lần xuất hiện (8 trên 8)
Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 8.
هَٰذَانِ خَصْمَانِ ٱخْتَصَمُوا۟ فِى رَبِّهِمْ فَٱلَّذِينَ كَفَرُوا۟ قُطِّعَتْ لَهُمْ ثِيَابٌ مِّن نَّارٍ يُصَبُّ مِن فَوْقِ رُءُوسِهِمُ ٱلْحَمِيمُ
قَالُوا۟ وَهُمْ فِيهَا يَخْتَصِمُونَ
وَلَقَدْ أَرْسَلْنَآ إِلَىٰ ثَمُودَ أَخَاهُمْ صَٰلِحًا أَنِ ٱعْبُدُوا۟ ٱللَّهَ فَإِذَا هُمْ فَرِيقَانِ يَخْتَصِمُونَ
مَا يَنظُرُونَ إِلَّا صَيْحَةً وَٰحِدَةً تَأْخُذُهُمْ وَهُمْ يَخِصِّمُونَ
مَا كَانَ لِىَ مِنْ عِلْمٍۭ بِٱلْمَلَإِ ٱلْأَعْلَىٰٓ إِذْ يَخْتَصِمُونَ
ثُمَّ إِنَّكُمْ يَوْمَ ٱلْقِيَٰمَةِ عِندَ رَبِّكُمْ تَخْتَصِمُونَ
قَالَ لَا تَخْتَصِمُوا۟ لَدَىَّ وَقَدْ قَدَّمْتُ إِلَيْكُم بِٱلْوَعِيدِ
Vì sao nghĩa này được chọn
Cả 18 lần xuất hiện trong họ từ đã được rà soát trên một trang có giới hạn; mọi lần xuất hiện đều là đích đã cố định, không có bản ghi được bảo vệ hay trường hợp đề xuất được cô đọng. Quran 22:19 đặt danh từ chỉ phe ở số đôi cạnh Dạng VIII tương hỗ, còn 38:22 làm rõ cấu trúc các phe đối lập. Danh từ hành động, danh từ chỉ người tham dự, danh từ chỉ phe, tính từ và động từ tương hỗ đều được cấu thành từ một lõi duy nhất này. Không còn mâu thuẫn nội bộ Quran nào phụ thuộc cách tụng đọc hoặc chưa được giải quyết.