Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp

الكرب المحيط الذي ينجي الله منه

nỗi khốn khó cần được cứu

Danh từ chỉ hiểm nguy được trải nghiệm như nỗi khốn khó vây kín, với sự cứu thoát của Đức Chúa Trời phá vỡ áp lực.

Phạm vi từ vựng

Phạm vi: tập hợp phân đoạn được tuyển chọn · Các lần xuất hiện: 4

Các căn từ: كرب

Các bổ đề: كرب

Các dạng: كَرْبِ · كَرْبٍ

Ví dụ về lần xuất hiện (4 trên 4)

Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 4.

6:64

قُلِ ٱللَّهُ يُنَجِّيكُم مِّنْهَا وَمِن كُلِّ كَرْبٍ ثُمَّ أَنتُمْ تُشْرِكُونَ

21:76

وَنُوحًا إِذْ نَادَىٰ مِن قَبْلُ فَٱسْتَجَبْنَا لَهُۥ فَنَجَّيْنَٰهُ وَأَهْلَهُۥ مِنَ ٱلْكَرْبِ ٱلْعَظِيمِ

37:76

وَنَجَّيْنَٰهُ وَأَهْلَهُۥ مِنَ ٱلْكَرْبِ ٱلْعَظِيمِ

37:115

وَنَجَّيْنَٰهُمَا وَقَوْمَهُمَا مِنَ ٱلْكَرْبِ ٱلْعَظِيمِ

Vì sao nghĩa này được chọn

Đã rà soát cả bốn lần xuất hiện đông cứng trên trang đầy đủ gồm 100 mục. Các hàng đích không có nghĩa được bảo vệ, đề xuất được cô đọng, ứng viên lỗi hay biến thể nhân chứng được căn chỉnh. Mọi lần xuất hiện đều chịu sự chi phối của việc giải cứu thần thánh khỏi كرب. Phát biểu chung theo sau những lời cầu khẩn tuyệt vọng giữa hiểm nguy trên đất liền và biển; ba cách dùng xác định gọi tên cơn khốn quẫn lớn mà Noah, gia đình ông, Moses, Aaron và dân của họ được cứu khỏi.