وَمِنَ ٱلشَّيَٰطِينِ مَن يَغُوصُونَ لَهُۥ وَيَعْمَلُونَ عَمَلًا دُونَ ذَٰلِكَ وَكُنَّا لَهُمْ حَٰفِظِينَ
Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp
غوص
lặn
Đi xuống dưới một bề mặt vào độ sâu khuất như một hoạt động có định hướng.
Phạm vi từ vựng
Phạm vi: đơn vị ngữ nghĩa · Các lần xuất hiện: 2
Các căn từ: غوص
Các bổ đề: يغوص · غواص
Các dạng: يَغُوصُ · غَوَّاصٍ
Ví dụ về lần xuất hiện (2 trên 2)
Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 2.
وَٱلشَّيَٰطِينَ كُلَّ بَنَّآءٍ وَغَوَّاصٍ
Những chỗ các nghĩa khác không phù hợp
làm việc
21:82
وَمِنَ ٱلشَّيَٰطِينِ مَن يَغُوصُونَ لَهُۥ وَيَعْمَلُونَ عَمَلًا دُونَ ذَٰلِكَ وَكُنَّا لَهُمْ حَٰفِظِينَ
Phương án khác: một số làm việc cho ông và làm những việc khác ngoài việc đó
Cách diễn đạt nghiên cứu: một số lặn cho ông và làm những việc khác ngoài việc đó
Cụm دُونَ ذَٰلِكَ đánh dấu công việc theo sau là phần thêm ngoài một nhiệm vụ lặn được xác định cụ thể.
người xây dựng
38:37
وَٱلشَّيَٰطِينَ كُلَّ بَنَّآءٍ وَغَوَّاصٍ
Phương án khác: mọi thợ xây và thợ xây
Cách diễn đạt nghiên cứu: mọi thợ xây và thợ lặn
Các danh từ phối hợp liệt kê những vai trò chuyên biệt khác nhau, nên thay thế bằng đồng nhất biến danh sách thành sự lặp không giải thích.