فَلَمَّآ أَحَسُّوا۟ بَأْسَنَآ إِذَا هُم مِّنْهَا يَرْكُضُونَ
Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp
ركض
xua cái bàn chân
Dùng bàn chân tác lực lên mặt đất, hoặc lặp đi lặp lại để đẩy chuyển động, hoặc một lần như một cú tác động có định hướng.
Phạm vi từ vựng
Phạm vi: đơn vị ngữ nghĩa · Các lần xuất hiện: 3
Các căn từ: ركض
Các bổ đề: يركض
Các dạng: يَرْكُضُ · تَرْكُضُ · ٱرْكُضْ
Ví dụ về lần xuất hiện (3 trên 3)
Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 3.
لَا تَرْكُضُوا۟ وَٱرْجِعُوٓا۟ إِلَىٰ مَآ أُتْرِفْتُمْ فِيهِ وَمَسَٰكِنِكُمْ لَعَلَّكُمْ تُسْـَٔلُونَ
ٱرْكُضْ بِرِجْلِكَ هَٰذَا مُغْتَسَلٌۢ بَارِدٌ وَشَرَابٌ
Những chỗ các nghĩa khác không phù hợp
đánh một lần
21:12
فَلَمَّآ أَحَسُّوا۟ بَأْسَنَآ إِذَا هُم مِّنْهَا يَرْكُضُونَ
Phương án khác: khi cảm nhận sức mạnh của Ta, họ lập tức chạy trốn khỏi nó
Cách diễn đạt nghiên cứu: khi cảm nhận sức mạnh của Chúng Ta, họ chạy trốn khỏi nó
Chuyển động số nhiều ở thể chưa hoàn thành từ khu định cư và sự tương phản với việc trở về đòi hỏi sự di chuyển lặp lại.
đứng yên
21:13
لَا تَرْكُضُوا۟ وَٱرْجِعُوٓا۟ إِلَىٰ مَآ أُتْرِفْتُمْ فِيهِ وَمَسَٰكِنِكُمْ لَعَلَّكُمْ تُسْـَٔلُونَ
Phương án khác: đừng đứng yên; hãy trở về với cuộc sống xa hoa và nơi ở của các ngươi
Cách diễn đạt nghiên cứu: đừng chạy trốn; hãy quay về với sự xa hoa và nơi ở của các ngươi
Mệnh lệnh quay lại tương phản với chuyển động rời đi đang tiếp diễn, không phải với đứng yên.
chạy trốn
38:42
ٱرْكُضْ بِرِجْلِكَ هَٰذَا مُغْتَسَلٌۢ بَارِدٌ وَشَرَابٌ
Phương án khác: hãy chạy bằng chân ngươi; đây là nước mát để tắm rửa và để uống
Cách diễn đạt nghiên cứu: hãy giậm chân ngươi; đây là nước mát để tắm rửa và uống
Công cụ bàn chân số ít được nêu rõ và kết quả cục bộ trực tiếp không cung cấp đường đi từ nguồn hay đích đến.
đánh bằng tay ngươi
38:42
ٱرْكُضْ بِرِجْلِكَ هَٰذَا مُغْتَسَلٌۢ بَارِدٌ وَشَرَابٌ
Phương án khác: Mục chú giải nghiên cứu từ vựng số 741.
Cách diễn đạt nghiên cứu: dậm bằng chân ngươi
Cụm công cụ tường minh gọi tên bàn chân của người nghe và loại trừ lõi hành động bằng tay.