قَالَ رَبِّ ٱجْعَل لِّىٓ ءَايَةً قَالَ ءَايَتُكَ أَلَّا تُكَلِّمَ ٱلنَّاسَ ثَلَٰثَةَ أَيَّامٍ إِلَّا رَمْزًا وَٱذْكُر رَّبَّكَ كَثِيرًا وَسَبِّحْ بِٱلْعَشِىِّ وَٱلْإِبْكَٰرِ
Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp
بُكْرَة وإِبْكَار
sớm ngày
Phần đầu của ngày trước khi ngày tiến về phần sau.
Phạm vi từ vựng
Phạm vi: tập hợp phân đoạn được tuyển chọn · Các lần xuất hiện: 9
Các căn từ: بكر
Các bổ đề: بكرة · إبكار
Các dạng: بُكْرَةً · إِبْكَٰرِ
Ví dụ về lần xuất hiện (9 trên 9)
Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 9.
فَخَرَجَ عَلَىٰ قَوْمِهِۦ مِنَ ٱلْمِحْرَابِ فَأَوْحَىٰٓ إِلَيْهِمْ أَن سَبِّحُوا۟ بُكْرَةً وَعَشِيًّا
لَّا يَسْمَعُونَ فِيهَا لَغْوًا إِلَّا سَلَٰمًا وَلَهُمْ رِزْقُهُمْ فِيهَا بُكْرَةً وَعَشِيًّا
وَقَالُوٓا۟ أَسَٰطِيرُ ٱلْأَوَّلِينَ ٱكْتَتَبَهَا فَهِىَ تُمْلَىٰ عَلَيْهِ بُكْرَةً وَأَصِيلًا
وَسَبِّحُوهُ بُكْرَةً وَأَصِيلًا
فَٱصْبِرْ إِنَّ وَعْدَ ٱللَّهِ حَقٌّ وَٱسْتَغْفِرْ لِذَنۢبِكَ وَسَبِّحْ بِحَمْدِ رَبِّكَ بِٱلْعَشِىِّ وَٱلْإِبْكَٰرِ
لِّتُؤْمِنُوا۟ بِٱللَّهِ وَرَسُولِهِۦ وَتُعَزِّرُوهُ وَتُوَقِّرُوهُ وَتُسَبِّحُوهُ بُكْرَةً وَأَصِيلًا
وَلَقَدْ صَبَّحَهُم بُكْرَةً عَذَابٌ مُّسْتَقِرٌّ
وَٱذْكُرِ ٱسْمَ رَبِّكَ بُكْرَةً وَأَصِيلًا
Vì sao nghĩa này được chọn
Cả 12 lần xuất hiện đều được kiểm tra. Phân đoạn بِكْر được bảo vệ tại 2:68 vẫn nguyên vẹn dưới chủ sở hữu đã được chấp nhận. Chín danh từ thời gian có thể chỉnh sửa biểu thị phần mở đầu của chu kỳ hằng ngày, nhiều lần được đặt đối lập với buổi tối. Hai phân đoạn أَبْكَار biểu thị những phụ nữ ở tình trạng hôn nhân đầu tiên, được đặt đối lập rõ ràng với những phụ nữ từng kết hôn tại 66:5. Các hiện thực hóa này cùng chia sẻ một lõi trạng thái ban đầu chưa từng có tiền lệ. Không còn ứng viên, khác biệt về cách đọc đối chiếu hay câu hỏi ngữ nghĩa chưa được giải quyết nào.