مِن نُّطْفَةٍ إِذَا تُمْنَىٰ
Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp
مَنِيّ
phát ra
Thải dịch sinh sản.
Phạm vi từ vựng
Phạm vi: đơn vị ngữ nghĩa · Các lần xuất hiện: 4
Các căn từ: مني
Các bổ đề: يمنى · مني
Các dạng: تُمْنَىٰ · تُمْنُ · مَّنِىٍّ · يُمْنَىٰ
Ví dụ về lần xuất hiện (4 trên 4)
Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 4.
أَفَرَءَيْتُم مَّا تُمْنُونَ
أَلَمْ يَكُ نُطْفَةً مِّن مَّنِىٍّ يُمْنَىٰ
أَلَمْ يَكُ نُطْفَةً مِّن مَّنِىٍّ يُمْنَىٰ