وَتَحْسَبُهُمْ أَيْقَاظًا وَهُمْ رُقُودٌ وَنُقَلِّبُهُمْ ذَاتَ ٱلْيَمِينِ وَذَاتَ ٱلشِّمَالِ وَكَلْبُهُم بَٰسِطٌ ذِرَاعَيْهِ بِٱلْوَصِيدِ لَوِ ٱطَّلَعْتَ عَلَيْهِمْ لَوَلَّيْتَ مِنْهُمْ فِرَارًا وَلَمُلِئْتَ مِنْهُمْ رُعْبًا
Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp
حد المدخل الذي يغلق الحيز على من فيه
lối vào bao kín
Đánh dấu hoặc đóng ranh giới tiếp cận của một khu bao kín để chứa điều nằm bên trong.
Phạm vi từ vựng
Phạm vi: đơn vị ngữ nghĩa · Các lần xuất hiện: 3
Các căn từ: وصد
Các bổ đề: مؤصدة · وصيد
Các dạng: وَصِيدِ · مُّؤْصَدَةٌۢ · مُّؤْصَدَةٌ
Ví dụ về lần xuất hiện (3 trên 3)
Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 3.
عَلَيْهِمْ نَارٌ مُّؤْصَدَةٌۢ
إِنَّهَا عَلَيْهِم مُّؤْصَدَةٌ