Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp

خزنة المداخل والمقيمين

những người trông coi nơi bao kín

Những người trông coi kiểm soát việc ra vào và giám sát những người bị giữ trong khu khép kín.

Phạm vi từ vựng

Phạm vi: tập hợp phân đoạn được tuyển chọn · Các lần xuất hiện: 4

Các căn từ: خزن

Các bổ đề: خزنت

Các dạng: خَزَنَتُ · خَزَنَةِ

Ví dụ về lần xuất hiện (4 trên 4)

Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 4.

39:71

وَسِيقَ ٱلَّذِينَ كَفَرُوٓا۟ إِلَىٰ جَهَنَّمَ زُمَرًا حَتَّىٰٓ إِذَا جَآءُوهَا فُتِحَتْ أَبْوَٰبُهَا وَقَالَ لَهُمْ خَزَنَتُهَآ أَلَمْ يَأْتِكُمْ رُسُلٌ مِّنكُمْ يَتْلُونَ عَلَيْكُمْ ءَايَٰتِ رَبِّكُمْ وَيُنذِرُونَكُمْ لِقَآءَ يَوْمِكُمْ هَٰذَا قَالُوا۟ بَلَىٰ وَلَٰكِنْ حَقَّتْ كَلِمَةُ ٱلْعَذَابِ عَلَى ٱلْكَٰفِرِينَ

39:73

وَسِيقَ ٱلَّذِينَ ٱتَّقَوْا۟ رَبَّهُمْ إِلَى ٱلْجَنَّةِ زُمَرًا حَتَّىٰٓ إِذَا جَآءُوهَا وَفُتِحَتْ أَبْوَٰبُهَا وَقَالَ لَهُمْ خَزَنَتُهَا سَلَٰمٌ عَلَيْكُمْ طِبْتُمْ فَٱدْخُلُوهَا خَٰلِدِينَ

40:49

وَقَالَ ٱلَّذِينَ فِى ٱلنَّارِ لِخَزَنَةِ جَهَنَّمَ ٱدْعُوا۟ رَبَّكُمْ يُخَفِّفْ عَنَّا يَوْمًا مِّنَ ٱلْعَذَابِ

67:8

تَكَادُ تَمَيَّزُ مِنَ ٱلْغَيْظِ كُلَّمَآ أُلْقِىَ فِيهَا فَوْجٌ سَأَلَهُمْ خَزَنَتُهَآ أَلَمْ يَأْتِكُمْ نَذِيرٌ

Vì sao nghĩa này được chọn

Đã rà soát cả 13 lần xuất hiện cố định trên trang đầy đủ gồm 100 mục. Không có bản ghi được bảo vệ, đề xuất đã cô đọng, ứng viên thất bại hay biến thể nhân chứng đối chiếu nào trong các hàng mục tiêu. Các danh từ خزائن biểu thị những kho dự trữ có kiểm soát về nguồn chu cấp, lòng thương xót hoặc tài nguyên trần thế; phân từ chủ động biểu thị khả năng giữ lại nước; خزنة biểu thị những người canh giữ kiểm soát lối vào và cư dân của Khu Vườn hoặc Hỏa Ngục. Vì vậy, nội dung được lưu trữ và những người canh giữ chúng duy trì một cốt lõi duy nhất là sự giữ lại có kiểm soát, không có xung đột nội bộ Quran.