Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp

أَطْفَأَ

dập tắt

Dập tắt lửa hoặc ánh sáng và chấm dứt sự cháy hoặc chiếu sáng đang diễn ra.

Phạm vi từ vựng

Phạm vi: tập hợp phân đoạn được tuyển chọn · Các lần xuất hiện: 3

Các căn từ: طفأ

Các bổ đề: أطفأ

Các dạng: يُطْفِـُٔ · أَطْفَأَ

Ví dụ về lần xuất hiện (3 trên 3)

Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 3.

5:64

وَقَالَتِ ٱلْيَهُودُ يَدُ ٱللَّهِ مَغْلُولَةٌ غُلَّتْ أَيْدِيهِمْ وَلُعِنُوا۟ بِمَا قَالُوا۟ بَلْ يَدَاهُ مَبْسُوطَتَانِ يُنفِقُ كَيْفَ يَشَآءُ وَلَيَزِيدَنَّ كَثِيرًا مِّنْهُم مَّآ أُنزِلَ إِلَيْكَ مِن رَّبِّكَ طُغْيَٰنًا وَكُفْرًا وَأَلْقَيْنَا بَيْنَهُمُ ٱلْعَدَٰوَةَ وَٱلْبَغْضَآءَ إِلَىٰ يَوْمِ ٱلْقِيَٰمَةِ كُلَّمَآ أَوْقَدُوا۟ نَارًا لِّلْحَرْبِ أَطْفَأَهَا ٱللَّهُ وَيَسْعَوْنَ فِى ٱلْأَرْضِ فَسَادًا وَٱللَّهُ لَا يُحِبُّ ٱلْمُفْسِدِينَ

9:32

يُرِيدُونَ أَن يُطْفِـُٔوا۟ نُورَ ٱللَّهِ بِأَفْوَٰهِهِمْ وَيَأْبَى ٱللَّهُ إِلَّآ أَن يُتِمَّ نُورَهُۥ وَلَوْ كَرِهَ ٱلْكَٰفِرُونَ

61:8

يُرِيدُونَ لِيُطْفِـُٔوا۟ نُورَ ٱللَّهِ بِأَفْوَٰهِهِمْ وَٱللَّهُ مُتِمُّ نُورِهِۦ وَلَوْ كَرِهَ ٱلْكَٰفِرُونَ

Vì sao nghĩa này được chọn

Việc rà soát nội bộ Quran đã bao quát cả ba lần xuất hiện của thể IV. Đức Chúa Trời dập tắt một ngọn lửa được nhóm lên cho chiến tranh, trong khi những kẻ chống đối tìm cách dập tắt ánh sáng của Đức Chúa Trời bằng miệng trong hai đoạn gần như song song. Lửa và ánh sáng duy trì cùng một cốt lõi là loại bỏ sự cháy hoặc độ rạng, ngay cả khi các hình ảnh mang sức mạnh tu từ rộng hơn. Dạng hoàn thành và chưa hoàn thành diễn đạt thể và tác thể mà không tạo phân kỳ từ vựng. Trường cách đọc đối chiếu không cung cấp biến thể nào đòi hỏi quy tắc riêng; không có nghĩa được bảo vệ nào bị chỉnh sửa và không phát hiện sự xung đột từ vựng chính xác nào.