وَجَعَلُوا۟ لِلَّهِ شُرَكَآءَ ٱلْجِنَّ وَخَلَقَهُمْ وَخَرَقُوا۟ لَهُۥ بَنِينَ وَبَنَٰتٍۭ بِغَيْرِ عِلْمٍ سُبْحَٰنَهُۥ وَتَعَٰلَىٰ عَمَّا يَصِفُونَ
Bảng thuật ngữ Quran · bản nháp
خَرَقُوا لَهُ بَنِينَ وَبَنَاتٍ
bịa đặt sự quy gán
Bịa ra và gán một yêu sách quan hệ không có căn cứ cho một đối tượng quy chiếu.
Phạm vi từ vựng
Phạm vi: đơn vị ngữ nghĩa · Các lần xuất hiện: 1
Các căn từ: خرق
Các bổ đề: خرق
Các dạng: خَرَقُ
Ví dụ về lần xuất hiện (1 trên 1)
Các lần xuất hiện trong phạm vi được hiển thị theo thứ tự Quran: 1.
Những chỗ các nghĩa khác không phù hợp
bị xuyên
6:100
وَجَعَلُوا۟ لِلَّهِ شُرَكَآءَ ٱلْجِنَّ وَخَلَقَهُمْ وَخَرَقُوا۟ لَهُۥ بَنِينَ وَبَنَٰتٍۭ بِغَيْرِ عِلْمٍ سُبْحَٰنَهُۥ وَتَعَٰلَىٰ عَمَّا يَصِفُونَ
Phương án khác: họ xuyên tạo cho Ngài những con trai và con gái mà không có tri thức
Cách diễn đạt nghiên cứu: họ đã bịa đặt cho Ngài các con trai và con gái mà không có hiểu biết
Con trai và con gái đóng vai trò là những quan hệ quy thuộc không có căn cứ, và mệnh đề theo sau gọi chúng là các mô tả; không có ranh giới vật chất hay tham thể mở nào.